Làm quen với IELTS Listening – Unit 59

Kỹ năng nghe và chọn được đáp án đúng là một phần quan trọng của bài thi Listening IELTS. Các bạn hãy cùng luyện kỹ năng này qua bài nghe sau đây nhé:

A. BÀI TẬP NGHE

Listen to the next part of the recording and answer the questions. Write no more than THREE WORDS OR A NUMBER.

(Nghe phần tiếp theo của đoạn ghi âm và trả lời các câu hỏi. Viết không quá BA TỪ HOẶC MỘT SỐ)

1. What else are the students going to research?

2. How many countries do they know of where festivals involve water?

3. What three meanings can water have?

4. What do water festivals celebrate?

5. How are the Carnival and the seasons linked?

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

B. TRANSCRIPT

Bây giờ hãy cùng nhau xem nội dung cụ thể của bài nghe và câu hỏi, và tìm hiểu cách để làm bài nghe này một cách hiệu quả nhé:

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

C. GIẢI THÍCH ĐÁP ÁN

Sau khi làm xong bài nghe, các bạn hãy xem phần giải thích đáp án ở dưới đây nhé

Cách làm chung: đọc câu hỏi và xác định dạng thông tin cần điền, để ý đến các thông tin này trong khi nghe.

Câu 1

Thông tin cần điền là về thứ mà các sinh viên chuẩn bị nghiên cứu. Keywords: “What we’re planning to do is more research into water festivals”. => đáp án là water festivals

Câu 2

Thông tin cần điền là số quốc gia mà có lễ hội liên quan đến nước. Keywords: “we’ve found references to them in Burma, Thailand, Vietnam, China and Japan”  và “But we also found a reference to a water festival in Mexico.” => đáp án là six

Câu 3

Thông tin cần điền là 3 ý nghĩa mà nước có. Keywords: “in some societies, water can mean life, or wealth, or just luck.” => đáp án là life, wealth, luck

Câu 4

Thông tin cần điền là thứ mà các lễ hội té nước ăn mừng. Keywords: “we found out is that these water festivals often celebrate the beginning of the new year” => đáp án là new year

Câu 5

Thông tin cần điền là cách mà lễ hội hóa trang với các mùa được liên kết với nhau. Keywords: “we’ve found that the carnival and the seasons are linked by ancient traditions” => đáp án là (by) ancient traditions

Để hiểu rõ bài nghe hơn, các bạn hãy cùng nghe lại đoạn audio nhé:

D. BẢNG TỔNG HỢP TỪ VỰNG

Các bạn hãy xem bảng tổng hợp từ vựng dưới đây nhé!

Từ vựng Nghĩa
make sense

That makes sense.
có ý nghĩa

Điều đó có nghĩa đấy.
look into sth

Did you look into any other festivals?
xem xét/tìm hiểu cái gì

các em đã tìm hiểu các lễ hội khác chưa?
research (n)

What we’re planning to dois more research into water festivals.
nghiên cứu

Những gì chúng em đang dự định làm là nghiên cứu nhiều hơn về lễ hội nước.
carnival celebrations

We found that in Asian countries, wherethere aren’t any carnival celebrations
lễ hội hoá trang

Chúng em nhận thấy rằng ở các nước Châu Á, nơi không có bất kỳ lễ hội hoá trang nào
splash sb with water

there are still festivals that involve people splashing each other with water.
té nước vào ai

vẫn có những lễ hội mà mọi người té nước vào nhau.
involve (v)

there are still festivals that involve people splashing each other with water.
bao gồm

vẫn có những lễ hội mà gồm mọi người té nước vào nhau.
reference (n)

Actually, we’ve found referencesto them in Burma, Thailand, Vietnam, China and Japan.
dẫn chứng/tham chiếu

Trên thực tế, chúng em đã tìm thấy dẫn chứng về những lễ hội này ở Myanmar, Thái Lan, Việt Nam, Trung Quốc và Nhật Bản.
similarity (n)

So we thought we’d look into that a bit more and see if we can find any similarities between these countries.
điểm tương đồng/giống nhau

Vì vậy, chúng em nghĩ rằng chúng em sẽ xem xét vấn đề đó thêm một chút và xem liệu chúng em có thể tìm thấy bất kỳ điểm tương đồng nào giữa các quốc gia này hay không.
cool sb down

I mean, we realized thatwater is more than just a way of coolingpeople down in hot weather.
làm mát ai

ý em là, chúng em đã nhận ra rằng nước không chỉ là một cách để làm mát người trong thời tiết nóng.
religious (adj)

It also has a lot of different religious meanings and purposes. 
thuộc về/liên quan đến tôn giáo

Nó cũng có rất nhiều ý nghĩa và mục đích tôn giáo khác nhau.
society (n)

For instance, we found that, in some societies, water can mean life, or wealth, or just luck.
xã hội

Ví dụ, chúng tôi nhận thấy rằng, trong một số xã hội, nước có thể có nghĩa là cuộc sống, sự giàu có, hoặc chỉ là may mắn.
wealth (n)

For instance, we found that, in some societies, water can mean life, or wealth, or just luck.
sự giàu có

Ví dụ, chúng tôi nhận thấy rằng, trong một số xã hội, nước có thể có nghĩa là cuộc sống, sự giàu có, hoặc chỉ là may mắn.
celebrate (v)

and another thing we found out is that these water festivals often celebrate the beginning of the new year
ăn mừng

và một điều nữa mà chúng em phát hiện ra là những lễ hội té nước này thường ăn mừng đầu năm mới
the beginning

and another thing we found out is that these water festivals often celebrate the beginning of the new year
khởi đầu/bắt đầu

và một điều nữa mà chúng em phát hiện ra là những lễ hội té nước này thường ăn mừng đầu năm mới
original (adj)

… just like the original celebrations hundreds of years ago before the carnival.
độc đáo

… giống như các lễ kỷ niệm độc đáo hàng trăm năm trước, trước cả lễ hội hóa trang.
celebration (n)

… just like the original celebrations hundreds of years ago before the carnival.
lễ ăn mừng

… giống như các lễ ăn mừng độc đáo hàng trăm năm trước, trước cả lễ hội hóa trang.
up to now

So … umm up to now, we’ve found that the carnival and the seasons are linked by ancient traditions 
cho đến bây giờ

Vậy, … ừm cho đến nay, chúng em nhận thấy rằng lễ hội hóa trang và các mùa được liên kết bởi các truyền thống cổ xưa
ancient (adj)

So … umm up to now, we’ve found that the carnival and the seasons are linked by ancient traditions 
cổ xưa/cổ đại

Vậy, … ừm cho đến nay, chúng em nhận thấy rằng lễ hội hóa trang và các mùa được liên kết bởi các truyền thống cổ xưa
play an important part

and that water plays an important part in the celebrations.
đóng vai trò quan trọng

và nước đóng một phần quan trọng trong các lễ kỷ niệm này.

hoangthanhloanizone

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG