Get Ready for IELTS Listening – Unit 8 – Part 48

Kỹ năng nghe và chọn được đáp án đúng là một phần quan trọng của bài thi Listening IELTS. Các bạn hãy cùng luyện kỹ năng này qua bài nghe sau đây nhé:

A. BÀI TẬP NGHE

Now listen to a recording of an interview in a survey of shopping habits. Miriam is talking about who does the shopping in her family. Complete the notes

(Nghe đoạn ghi âm một cuộc phỏng vấn trong bài khảo sát về thói quen mua sắm. Miriam đang nói về ai đi mua sắm trong gia đình cô ấy. Hoàn thiện các ghi chú dưới đây)

1. Four people in the family – only two
2. Mother buys food. Makes a first.
3. Goes to weekly.
4. Mirian most. Sometimes buys clothes she doesn’t like.
5. Takes them back and asks for .

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

B. TRANSCRIPT

Bây giờ hãy cùng nhau xem nội dung cụ thể của bài nghe và câu hỏi, và tìm hiểu cách để làm bài nghe này một cách hiệu quả nhé:

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

C. GIẢI THÍCH ĐÁP ÁN

Sau khi làm xong bài nghe, các bạn hãy xem phần giải thích đáp án ở dưới đây nhé

Câu 1

Cách làm chung: đọc câu hỏi và xác định dạng thông tin cần điền, để ý đến các thông tin này trong khi nghe.

Keywords: “ Well, in the United Kingdom about 75% of the food shopping is done by women.”  => đáp án là 75%

Câu 2

Keywords: “ There are countries where up to 60% of men do the grocery shopping on their way back from work” => đáp án là low mark

Câu 3

Keywords: “for example, a recent survey showed that in the United States nearly 50% of men shop for groceries.” => đáp án 50%

Câu 4

Keywords: “ As we all know, there are more supermarkets in the city and more markets and small shops in the country” => đáp án là supermarkets

Câu 5

Keywords: “ As we all know, there are more supermarkets in the city and more markets and small shops in the country” => đáp án là markets

Câu 6

Keywords: “As we all know, there are more supermarkets in the city and more markets and small shops in the country” => đáp án là small shops

Để hiểu rõ bài nghe hơn, các bạn hãy cùng nghe lại đoạn audio nhé:

D. BẢNG TỔNG HỢP TỪ VỰNG

Các bạn hãy xem bảng tổng hợp từ vựng dưới đây nhé!

Từ vựngNghĩa
Do the shopping
Could you tell me something about who does the shopping in your family?
Đi mua sắm
Bạn có thể nói cho tôi biết vài điều về ai là người đi mua sắm cho gia đình bạn?
It depends on
Of course. Well, in a way, it depends on what kind of shopping you mean
Nó phụ thuộc vào
Tất nhiên. Theo cách nào đó, nó phụ thuộc vào ý bạn là loại mua sắm nào.
Organized (adj)
She’s very organized, you know
Gọn gàng
Bà ấy rất gọn gàng, bạn biết mà
Shopping list
She always makes a shopping list before she goes out. 
Danh sách mua sắm
Bà luôn lên danh sách mua sắm trước khi đi ra ngoài.
Supermarket (n)
Anyway, she goes to the supermarket once a week and gets everything we need.
Siêu thị
Dù sao thì, bà ấy đi siêu thị mỗi tuần một lần và mua mọi thứ chúng tôi cần.
Hardly (adv)
My father and brother hardly ever go to the shops, but I love shopping
Hiếm khi
Cha và anh trai tôi hiếm khi đi đến các cửa hàng, nhưng tôi yêu mua sắm.
Shopping mall 
I just love to go to the shopping mall with my friends
Trung tâm thương mại
Tôi rất thích đi đến các trung tâm thương mại với bạn bè
On the spur of the moment
Sometimes, I buy clothes on the spur of the moment, you know, without planning to.
Một cách ngẫu hứng
Đôi khi, tôi ngẫu hứng mua quần áo, bạn biết đó, mà không lên kế hoạch trước.
Ask for a refund
But quite often, when I get home I don’t really like what I’ve bought and I have to go back and ask for a refund
Yêu cầu hoàn tiền
Nhưng mà nhiều khi, khi tôi về nhà tôi không thực sự thích những gì tôi đã mua và phải quay lại và yêu cầu hoàn tiền.
Embarrassing (adj)
I think it’s a bit embarrassing.
Gây xấu hổ
Tôi nghĩ việc đó rất xấu hổ.

maianhizone

Báo cáo lỗi
Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG