Get Ready for IELTS Listening – Unit 12 – Part 78
Kỹ năng nghe và chọn được đáp án đúng là một phần quan trọng của bài thi Listening IELTS. Các bạn hãy cùng luyện kỹ năng này qua bài nghe sau đây nhé:
A. BÀI TẬP NGHE
Q9-10: Now listen to the final part of the lecture and complete the notes. WRITE NO MORE THAN THREE WORDS OR A NUMBER.
(Bây giờ hãy nghe phần cuối cùng của bài giảng và hoàn thành các ghi chú. VIẾT KHÔNG QUÁ BA TỪ HOẶC MỘT SỐ.)
(Nguồn: Collins Get Ready for IELTS Listening)
a. Scientists understand more about the (9) .
=> helps to predict earthquakes
b. Increased knowledge of availability of (10) .
=> commercial benefits
Điểm số của bạn là % – đúng / câu
B. TRANSCRIPT
Bây giờ hãy cùng nhau xem nội dung cụ thể của bài nghe và câu hỏi, và tìm hiểu cách để làm bài nghe này một cách hiệu quả nhé:
(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)
Câu 1 – Audio
OK, to conclude my talk, I’m going to ask a couple of questions.
Được rồi, để kết thúc bài nói chuyện của mình, tôi sẽ hỏi một vài câu hỏi.
a couple of N số nhiều (danh từ đếm được): một vài cái gì đó
To conclude my talk bổ sung thông tin phụ trong câu, cụ thể là mục đích của hành động (để làm gì => để kết thúc bài nói chuyện.)
Câu 2 – Audio
First, what is the purpose of this deep sea exploration …
Đầu tiên, mục đích của chuyến thám hiểm biển sâu này là gì …
purpose (n): mục đích
deep sea exploration: chuyến thám hiểm biển sâu
Câu 3 – Audio
and second, is it worth the expense?
và thứ hai, nó có xứng đáng với chi phí không?
expense (n): chi phí
be worth + N: đáng với điều gì
Câu 4 – Audio
I think one of the justifications for spending so much money on this kind of research
Tôi nghĩ một trong những lý do giải thích cho việc chi quá nhiều tiền cho loại nghiên cứu này
justification (n): lý do giải thích
one of the + N số nhiều
Mệnh đề danh ngữ one of the justifications for spending … the earth (ở câu sau) được xem như danh từ, là tân ngữ cho hành động think (nêu điều được nghĩ đến là gì)
Câu 5 – Audio
is that it allows scientists to understand more about the surface of the earth,
là nó cho phép các nhà khoa học hiểu thêm về bề mặt trái đất,
surface (n): bề mặt
Mệnh đề danh ngữ that it allows scientists to understand more about the surface of the earth.. được xem như danh từ, nêu tên gọi khác của chủ ngữ trong câu.
Câu 6 – Audio
for example how it was formed and how it behaves.
ví dụ như cách nó được hình thành và nó vận hành như thế nào.
form (v): hình thành
behave (v): vận hành
The passive (Bị động): was formed được sử dụng vì chủ thể thực hiện hành động “form” không quan trọng hoặc không được biết đến.
Câu 7 – Audio
This could have important consequences for predicting earthquakes and saving lives through early warning systems.
Điều này có thể gây ra những tác động quan trọng đối với việc dự đoán động đất và cứu người thông qua hệ thống cảnh báo sớm.
Danh động từ predictingvà saving được xem như danh từ, kết hợp với giới từ for để tạo thành cụm giới từ.
Câu 8 – Audio
Another reason this type of research is considered valuable is that
Một lý do khác khiến loại nghiên cứu này được coi là có giá trị là
valuable (adj): có giá trị
The passive (Bị động): is considered
Mệnh đề tính ngữthis type of research is considered valuable bổ sung thông tin cho danh từ another reason, là dạng mệnh đề khuyết thiếu trạng từ. Trả lời cho câu hỏi: Lý do khác nào => lý do khác khiến loại nghiên cứu này được coi là có giá trị.
Câu 9 – Audio
by exploring unknown parts of the ocean we increase our knowledge of the availability of minerals for industry.
bằng cách khám phá những phần chưa biết của đại dương, chúng ta nâng cao kiến thức về sự sẵn có của các khoáng chất cho ngành công nghiệp.
availability (n): tính sẵn có
mineral (n): chất khoáng
industry (n): ngành công nghiệp
Mệnh đề danh ngữ that by…industry được xem như danh từ, là tên gọi khác của chủ ngữ Another reason.
Câu 10 – Audio
And, obviously, this could lead to huge commercial advantages.
Và, rõ ràng, điều này có thể dẫn đến lợi thế thương mại rất lớn.
S + lead to + N: dẫn đến một điều gì đó
Động từ khuyết thiếu Could được sử dụng để đưa ra phỏng đoán và không chắc việc đó sẽ diễn ra hay không (khả năng ấy là có thể dẫn đến lợi thế thương mại rất lớn.)
Câu 11 – Audio
So the answer is, yes.
Vì vậy, câu trả lời là có.
Câu 12 – Audio
In the long run this kind of exploration can benefit both the ordinary population and industry.
Về lâu dài, loại hình thăm dò này có thể mang lại lợi ích cho cả dân thường và ngành công nghiệp.
in the long run: về lâu dài
ordinary population: dân thường
Động từ khuyết thiếu Can được sử dụng để nói về sự khả thi của một việc gì đó (khả năng ấy là có thể mang lại lợi ích cho cả dân thường và ngành công nghiệp)
C. GIẢI THÍCH ĐÁP ÁN
Sau khi làm xong bài nghe, các bạn hãy xem phần giải thích đáp án ở dưới đây nhé
Phần giải thích đáp án
Cách làm chung: đọc câu hỏi và xác định dạng thông tin cần điền, để ý đến các thông tin này trong khi nghe. | |
Câu 9 | Thông tin bị thiếu ở đây là một danh từ. So sánh với câu tương ứng trong bài nghe: “I think one of the justifications for spending so much money on this kind of research is that it allows scientists to understand more about the surface of the earth” => đáp án là surface of the earth |
Câu 10 | Thông tin bị thiếu ở đây là một danh từ. So sánh với câu tương ứng trong bài nghe: “Another reason this type of research is considered valuable is that by exploring unknown parts of the ocean we increase our knowledge of the availability of minerals for industry. .” => đáp án là minerals for industry |
Để hiểu rõ bài nghe hơn, các bạn hãy cùng nghe lại đoạn audio nhé:
D. BẢNG TỔNG HỢP TỪ VỰNG
Các bạn hãy xem bảng tổng hợp từ vựng dưới đây nhé!
| Từ vựng | Nghĩa |
|---|---|
| purpose (n) First, what is the purpose of this deep sea exploration … | mục đích Đầu tiên, mục đích của chuyến thám hiểm biển sâu này là gì … |
| deep sea exploration First, what is the purpose of this deep sea exploration … | chuyến thám hiểm biển sâu Đầu tiên, mục đích của chuyến thám hiểm biển sâu này là gì … |
| expense (n) and second, is it worth the expense? | chi phí và thứ hai, nó có xứng đáng với chi phí không? |
| justification (n) I think one of the justifications for spending so much money on this kind of research | lý do giải thích Tôi nghĩ một trong những lý do giải thích cho việc chi quá nhiều tiền cho loại nghiên cứu này |
| surface (n) … is that it allows scientists to understand more about the surface of the earth, | bề mặt … là nó cho phép các nhà khoa học hiểu thêm về bề mặt trái đất, |
| form (v) for example how it was formed and how it behaves. | hình thành ví dụ như cách nó được hình thành và nó vận hành như thế nào. |
| behave (v) for example how it was formed and how it behaves. | vận hành ví dụ như cách nó được hình thành và nó vận hành như thế nào. |
| consequence (n) This could have important consequences for predicting earthquakes and saving lives through early warning systems. | hậu quả Điều này có thể gây ra những hậu quả quan trọng đối với việc dự đoán động đất và cứu người thông qua hệ thống cảnh báo sớm. |
| predict (v) This could have important consequences for predicting earthquakes and saving lives through early warning systems. | dự đoán Điều này có thể gây ra những hậu quả quan trọng đối với việc dự đoán động đất và cứu người thông qua hệ thống cảnh báo sớm. |
| earthquake (n) This could have important consequences for predicting earthquakes and saving lives through early warning systems. | động đất Điều này có thể gây ra những hậu quả quan trọng đối với việc dự đoán động đất và cứu người thông qua hệ thống cảnh báo sớm. |
| warning system This could have important consequences for predicting earthquakes and saving lives through early warning systems. | hệ thống cảnh báo Điều này có thể gây ra những hậu quả quan trọng đối với việc dự đoán động đất và cứu người thông qua hệ thống cảnh báo sớm. |
| valuable (adj) Another reason this type of research is considered valuable is that … | có giá trị Một lý do khác khiến loại nghiên cứu này được coi là có giá trị là |
| availability (n) … by exploring unknown parts of the ocean we increase our knowledge of the availability of minerals for industry. | sự sẵn có bằng cách khám phá những phần chưa biết của đại dương, chúng tôi nâng cao kiến thức về sự sẵn có của các khoáng chất cho ngành công nghiệp. |
| mineral (n) by exploring unknown parts of the ocean we increase our knowledge of the availability of minerals for industry. | khoáng chất bằng cách khám phá những phần chưa biết của đại dương, chúng tôi nâng cao kiến thức về sự sẵn có của các khoáng chất cho ngành công nghiệp. |
| industry (n) by exploring unknown parts of the ocean we increase our knowledge of the availability of minerals for industry. | ngành công nghiệp bằng cách khám phá những phần chưa biết của đại dương, chúng tôi nâng cao kiến thức về sự sẵn có của các khoáng chất cho ngành công nghiệp. |
| commercial (adj) And, obviously, this could lead to huge commercial advantages. | mang tính thương mại Và, rõ ràng, điều này có thể dẫn đến lợi thế thương mại rất lớn. |
| advantage (n) And, obviously, this could lead to huge commercial advantages. | lợi thế Và, rõ ràng, điều này có thể dẫn đến lợi thế thương mại rất lớn. |
| in the long run In the long run this kind of exploration can benefit both the ordinary population and industry. | về lâu dài Về lâu dài, loại hình thăm dò này có thể mang lại lợi ích cho cả dân thường và ngành công nghiệp. |
| ordinary population In the long run this kind of exploration can benefit both the ordinary population and industry. | dân thường Về lâu dài, loại hình thăm dò này có thể mang lại lợi ích cho cả dân thường và ngành công nghiệp. |


