Listening 4.5 - 6.0 | IZONE

Get Ready for IELTS Listening – Unit 12 – Part 78

Kỹ năng nghe và chọn được đáp án đúng là một phần quan trọng của bài thi Listening IELTS. Các bạn hãy cùng luyện kỹ năng này qua bài nghe sau đây nhé:

A. BÀI TẬP NGHE

Q9-10: Now listen to the final part of the lecture and complete the notes. WRITE NO MORE THAN THREE WORDS OR A NUMBER.

(Bây giờ hãy nghe phần cuối cùng của bài giảng và hoàn thành các ghi chú. VIẾT KHÔNG QUÁ BA TỪ HOẶC MỘT SỐ.)

(Nguồn: Collins Get Ready for IELTS Listening)

a. Scientists understand more about the (9) .
=> helps to predict earthquakes
b. Increased knowledge of availability of (10) .
=> commercial benefits

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

B. TRANSCRIPT

Bây giờ hãy cùng nhau xem nội dung cụ thể của bài nghe và câu hỏi, và tìm hiểu cách để làm bài nghe này một cách hiệu quả nhé:

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

C. GIẢI THÍCH ĐÁP ÁN

Sau khi làm xong bài nghe, các bạn hãy xem phần giải thích đáp án ở dưới đây nhé

Phần giải thích đáp án

Để hiểu rõ bài nghe hơn, các bạn hãy cùng nghe lại đoạn audio nhé:

D. BẢNG TỔNG HỢP TỪ VỰNG

Các bạn hãy xem bảng tổng hợp từ vựng dưới đây nhé!

Từ vựngNghĩa
purpose (n)

First, what is the purpose of this deep sea exploration …
mục đích 

Đầu tiên, mục đích của chuyến thám hiểm biển sâu này là gì …
deep sea exploration 

First, what is the purpose of this deep sea exploration
chuyến thám hiểm biển sâu 

Đầu tiên, mục đích của chuyến thám hiểm biển sâu này là gì …
expense (n)

and second, is it worth the expense?
chi phí

và thứ hai, nó có xứng đáng với chi phí không?
justification (n)

I think one of the justifications for spending so much money on this kind of research
lý do giải thích 

Tôi nghĩ một trong những lý do giải thích cho việc chi quá nhiều tiền cho loại nghiên cứu này
surface (n)

… is that it allows scientists to understand more about the surface of the earth,
bề mặt 

… là nó cho phép các nhà khoa học hiểu thêm về bề mặt trái đất,
form (v)

for example how it was formed and how it behaves.
hình thành 

ví dụ như cách nó được hình thành và nó vận hành như thế nào.
behave (v) 

for example how it was formed and how it behaves.
vận hành 

ví dụ như cách nó được hình thành và nó vận hành như thế nào.
consequence (n)

This could have important consequences for predicting earthquakes and saving lives through early warning systems.
hậu quả 

Điều này có thể gây ra những hậu quả quan trọng đối với việc dự đoán động đất và cứu người thông qua hệ thống cảnh báo sớm.
predict (v)

This could have important consequences for predicting earthquakes and saving lives through early warning systems.
dự đoán 

Điều này có thể gây ra những hậu quả quan trọng đối với việc dự đoán động đất và cứu người thông qua hệ thống cảnh báo sớm.
earthquake (n)

This could have important consequences for predicting earthquakes and saving lives through early warning systems.
động đất 

Điều này có thể gây ra những hậu quả quan trọng đối với việc dự đoán động đất và cứu người thông qua hệ thống cảnh báo sớm.
warning system 

This could have important consequences for predicting earthquakes and saving lives through early warning systems.
hệ thống cảnh báo 

Điều này có thể gây ra những hậu quả quan trọng đối với việc dự đoán động đất và cứu người thông qua hệ thống cảnh báo sớm.
valuable (adj)

Another reason this type of research is considered valuable is that …
có giá trị 

Một lý do khác khiến loại nghiên cứu này được coi là có giá trị
availability (n)

… by exploring unknown  parts of the ocean we increase our knowledge of the availability of minerals for industry.
sự sẵn có 

bằng cách khám phá những phần chưa biết của đại dương, chúng tôi nâng cao kiến thức về sự sẵn có của các khoáng chất cho ngành công nghiệp.
mineral (n)

by exploring unknown  parts of the ocean we increase our knowledge of the availability of minerals for industry.
khoáng chất 

bằng cách khám phá những phần chưa biết của đại dương, chúng tôi nâng cao kiến thức về sự sẵn có của các khoáng chất cho ngành công nghiệp.
industry (n)

by exploring unknown  parts of the ocean we increase our knowledge of the availability of minerals for industry.
ngành công nghiệp 

bằng cách khám phá những phần chưa biết của đại dương, chúng tôi nâng cao kiến thức về sự sẵn có của các khoáng chất cho ngành công nghiệp.
commercial (adj)

And, obviously, this could lead to huge commercial advantages.
mang tính thương mại 

Và, rõ ràng, điều này có thể dẫn đến lợi thế thương mại rất lớn.
advantage (n)

And, obviously, this could lead to huge commercial advantages.
lợi thế 

Và, rõ ràng, điều này có thể dẫn đến lợi thế thương mại rất lớn.
in the long run 

In the long run this kind of exploration can benefit both the ordinary population and industry.
về lâu dài 

Về lâu dài, loại hình thăm dò này có thể mang lại lợi ích cho cả dân thường và ngành công nghiệp.
ordinary population 

In the long run this kind of exploration can benefit both the ordinary population and industry.
dân thường 

Về lâu dài, loại hình thăm dò này có thể mang lại lợi ích cho cả dân thường và ngành công nghiệp.