Làm quen với IELTS Listening – Unit 69

Kỹ năng nghe và chọn được đáp án đúng là một phần quan trọng của bài thi Listening IELTS. Các bạn hãy cùng luyện kỹ năng này qua bài nghe sau đây nhé:

A. BÀI TẬP NGHE

The following notes are from a talk about shopping habits in different countries. Listen and fill in the gaps.

(Đoạn ghi chú dưới đây lấy từ cuộc nói chuyện về thói quen mua sắm ở các nước khác nhau. Nghe và điền vào chỗ trống)

Who does the shopping?

  • In the UK (1) __________ % food bought by women.
  • In some countries (2) __________ % men do grocery shopping.
  • Habits changing – US (3) __________ % men shop for food.

Where do people shop?

  • In cities (4) __________ 
  • In country (5) __________  and (6) _________

1.
2.
3.
4.
5.
6.

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

B. TRANSCRIPT

Bây giờ hãy cùng nhau xem nội dung cụ thể của bài nghe và câu hỏi, và tìm hiểu cách để làm bài nghe này một cách hiệu quả nhé:

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

C. GIẢI THÍCH ĐÁP ÁN

Sau khi làm xong bài nghe, các bạn hãy xem phần giải thích đáp án ở dưới đây nhé

Câu 1

Cách làm chung: đọc câu hỏi và xác định dạng thông tin cần điền, để ý đến các thông tin này trong khi nghe.

Keywords: “ Well, in the United Kingdom about 75% of the food shopping is done by women.”  => đáp án là 75%

Câu 2

Keywords: “ There are countries where up to 60% of men do the grocery shopping on their way back from work” => đáp án là low mark

Câu 3

Keywords: “for example, a recent survey showed that in the United States nearly 50% of men shop for groceries.” => đáp án 50%

Câu 4

Keywords: “ As we all know, there are more supermarkets in the city and more markets and small shops in the country” => đáp án là supermarkets

Câu 5

Keywords: “ As we all know, there are more supermarkets in the city and more markets and small shops in the country” => đáp án là markets

Câu 6

Keywords: “As we all know, there are more supermarkets in the city and more markets and small shops in the country” => đáp án là small shops

Để hiểu rõ bài nghe hơn, các bạn hãy cùng nghe lại đoạn audio nhé:

D. BẢNG TỔNG HỢP TỪ VỰNG

Các bạn hãy xem bảng tổng hợp từ vựng dưới đây nhé!

Từ vựngNghĩa
Lecture (n)
This is our last lecture about business and advertising this term
Bài giảng
Đây là bài giảng cuối cùng về doanh nghiệp và quảng cáo kỳ này
Advertising (n)
This is our last lecture about business and advertising this term
Việc quảng cáo
Đây là bài giảng cuối cùng về doanh nghiệp và quảng cáo kỳ này
Term (n)
This is our last lecture about business and advertising this term
Kỳ, học kỳ
Đây là bài giảng cuối cùng về doanh nghiệp và quảng cáo kỳ này
Shopping habit
Today I’m going to talk about shopping habits in different parts of the world. 
Thói quen
Hôm nay tôi sẽ nói về các thói quen mua sắm ở các vùng khác nhau trên thế giới.
Be not the case (n)
But this isn’t the case everywhere.
Không đúng
Tuy nhiên trường hợp này không đúng ở mọi nơi
Western (adj)
And, habits are changing … even in western countries
Phương Tây
Và, các thói quen đang dần thay đổi … thậm chí ở các nước phương Tây
Recent (adj)
For example, a recent survey showed that in the United States nearly 50% of men shop for groceries.
Gần đây
Ví dụ như, một bài khảo sát gần đây cho thấy ở Hoa Kỳ gần 50% đàn ông mua đồ tạp hóa
Survey (n)
For example, a recent survey showed that in the United States nearly 50% of men shop for groceries.
Bài khảo sát
Ví dụ như, một bài khảo sát gần đây cho thấy ở Hoa Kỳ gần 50% đàn ông mua đồ tạp hóa
Grocery (n)
For example, a recent survey showed that in the United States nearly 50% of men shop for groceries.
Đồ tạp hóa
Ví dụ như, một bài khảo sát gần đây cho thấy ở Hoa Kỳ gần 50% đàn ông mua đồ tạp hóa
In fact
In fact, where people shop depends on whether they live in the city or in the country.
Trên thực tế
Trên thực tế, nơi mọi người mua sắm phụ thuộc vào việc họ sống ở thành thị hay miền quê.
Depend (v)
In fact, where people shop depends on whether they live in the city or in the country.
Phụ thuộc
Trên thực tế, nơi mọi người mua sắm phụ thuộc vào việc họ sống ở thành thị hay miền quê.
Country (n)
In fact, where people shop depends on whether they live in the city or in the country.
Miền quê
Trên thực tế, nơi mọi người mua sắm phụ thuộc vào việc họ sống ở thành thị hay miền quê.
Market (n)
There are more supermarkets in the city and more markets and small shops in the country.
Khu chợ
Ở các thành phố có nhiều siêu thị và ở các vùng quê có nhiều chợ và cửa hàng nhỏ hơn
Population (n)
So as the population moves to the city to find work, more people are shopping in supermarkets than ever before
Dân số, dân cư
Vì vậy khi cư dân di chuyển đến các thành phố để tìm công việc, có nhiều người đến mua sắm ở càng siêu thị hơn bao giờ hết
More than ever before
So as the population moves to the city to find work, more people are shopping in supermarkets than ever before
Nhiều hơn bao giờ hết
Vì vậy khi cư dân di chuyển đến các thành phố để tìm công việc, có nhiều người đến mua sắm ở càng siêu thị hơn bao giờ hết

maianhizone

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG