Get Ready for IELTS Listening – Unit 8 – Part 49
Kỹ năng nghe và chọn được đáp án đúng là một phần quan trọng của bài thi Listening IELTS. Các bạn hãy cùng luyện kỹ năng này qua bài nghe sau đây nhé:
A. BÀI TẬP NGHE
The following notes are from a talk about shopping habits in different countries. Listen and fill in the gaps.
(Đoạn ghi chú dưới đây lấy từ cuộc nói chuyện về thói quen mua sắm ở các nước khác nhau. Nghe và điền vào chỗ trống)
Who does the shopping?
- In the UK (1) __________ % food bought by women.
- In some countries (2) __________ % men do grocery shopping.
- Habits changing – US (3) __________ % men shop for food.
Where do people shop?
- In cities (4) __________
- In country (5) __________ and (6) _________
1.
2.
3.
4.
5.
6.
Điểm số của bạn là % – đúng / câu
B. TRANSCRIPT
Bây giờ hãy cùng nhau xem nội dung cụ thể của bài nghe và câu hỏi, và tìm hiểu cách để làm bài nghe này một cách hiệu quả nhé:
(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)
Câu 1 – Audio
Hi. This is our last lecture about business and advertising this term
Xin chào. Đây là bài giảng cuối cùng về doanh nghiệp và quảng cáo kỳ này,
Lecture (n): bài giảng
Advertising (n): việc quảng cáoTerm (n): kỳ, học kỳ
Câu 2 – Audio
and today I’m going to talk about shopping habits in different parts of the world.
và hôm nay tôi sẽ nói về các thói quen mua sắm ở các vùng khác nhau trên thế giới.
Shopping habit: thói quen mua sắm
thì tương lai gần được sử dụng để diễn tả một hành động mà mình đã có ý định/dự định cho xảy ra trong tương lai. (nói về các thói quen mua sắm đã nằm trong dự định từ trước.)
Câu 3 – Audio
First we’ll look at who normally does the shopping
Đầu tiên chúng ta sẽ xem nhóm người nào thường mua sắm.
Câu này mang cấu trúc thì tương lai đơn, dùng để thông báo một sự việc xảy ra trong tương lai cho người nghe (các bạn sinh viên được thông báo rằng mình sẽ được xem nhóm người nào thường mua sắm)
Mệnh đề Danh ngữ “who normally does the shopping” đứng sau giới từ At tạo nên một Cụm giới từ, bổ nghĩa cho hành động Look (Xem ai? => nhóm người nào thường mua sắm)
Câu 4 – Audio
Well, in the United Kingdom about 75% of the food shopping is done by women
Ở Anh Quốc khoảng 75% công việc mua sắm thực phẩm được thực hiện bởi phụ nữ
Câu 5 – Audio
But this isn’t the case everywhere.
Tuy nhiên trường hợp này không đúng ở mọi nơi
Be not the case (n): không đúng
Câu 6 – Audio
There are countries where up to 60% of men do the grocery shopping on their way Có những đất nước nơi tới 60% đàn ông mua đồ tạp hóa trên đường họ về nhà.back from work.
Mệnh đề Tính ngữ “where up to 60% of men do the grocery shopping on their wayback from work” được dùng để bổ sung thông tin cho Countries (các nước nào? => các nước tới 60% đàn ông mua đồ tạp hóa trên đường họ về nhà), đây là dạng mệnh đề khuyết thiếu trạng từ
Câu 7 – Audio
And, habits are changing … even in western countries
Và, các thói quen đang dần thay đổi … thậm chí ở các nước phương Tây
Western (adj): phương Tây
Câu 8 – Audio
For example, a recent survey showed that in the United States nearly 50% of men shop for groceries.
Ví dụ như, một bài khảo sát gần đây cho thấy ở Hoa Kỳ gần 50% đàn ông mua đồ tạp hóa
Recent (adj): gần đây
Survey (n): bài khảo sát
Grocery (n): đồ tạp hóa
Mệnh đề Danh ngữ “that in the United States nearly 50% of men shop for groceries” có vai trò làm Tân ngữ bổ nghĩa cho hành động Show (cho thấy điều gì? => cho thấy ở Hoa Kỳ gần 50% đàn ông mua đồ tạp hóa)
Câu 9 – Audio
Now let’s look at where people shop.
Bây giờ hãy xem xét về nơi mọi người mua sắm..
Câu 10 – Audio
trên thực tế, nơi mọi người mua sắm phụ thuộc vào việc họ sống ở thành thị hay miền quê.
In fact, where people shop depends on whether they live in the city or in the country.
In fact: trên thực tế
Depend (v): phụ thuộc
Country (n): miền quê
Mệnh đề Danh ngữ “where people shop” có vai trò làm Chủ ngữ trong câu (cái gì phụ thuộc vào vào việc họ sống ở thành thị hay miền quê? => nơi mọi người mua sắm)
Câu 11 – Audio
As we all know, there are more supermarkets in the city and more markets and small shops in the country.
Như ta đã biết, ở các thành phố có nhiều siêu thị và ở các vùng quê có nhiều chợ và cửa hàng nhỏ hơn.
Market(n): khu chợ
Câu 12 – Audio
So as the population moves to the city to find work,
Vì vậy khi cư dân di chuyển đến các thành phố để tìm công việc,
Population (n) : dân số, dân cư
“to find work” chỉ ra mục đích của hành động “move” (chuyển đến thành phố để làm gì? => để tìm công việc)
Câu 13 – Audio
more people are shopping in supermarkets than ever before
có nhiều người đến mua sắm ở càng siêu thị hơn bao giờ hết.
More than ever before: nhiều hơn bao giờ hết
C. GIẢI THÍCH ĐÁP ÁN
Sau khi làm xong bài nghe, các bạn hãy xem phần giải thích đáp án ở dưới đây nhé
Phần giải thích đáp án
Câu 1 | Cách làm chung: đọc câu hỏi và xác định dạng thông tin cần điền, để ý đến các thông tin này trong khi nghe. Keywords: “ Well, in the United Kingdom about 75% of the food shopping is done by women.” => đáp án là 75% |
Câu 2 | Keywords: “ There are countries where up to 60% of men do the grocery shopping on their way back from work” => đáp án là low mark |
Câu 3 | Keywords: “for example, a recent survey showed that in the United States nearly 50% of men shop for groceries.” => đáp án 50% |
Câu 4 | Keywords: “ As we all know, there are more supermarkets in the city and more markets and small shops in the country” => đáp án là supermarkets |
Câu 5 | Keywords: “ As we all know, there are more supermarkets in the city and more markets and small shops in the country” => đáp án là markets |
Câu 6 | Keywords: “As we all know, there are more supermarkets in the city and more markets and small shops in the country” => đáp án là small shops |
Để hiểu rõ bài nghe hơn, các bạn hãy cùng nghe lại đoạn audio nhé:
D. BẢNG TỔNG HỢP TỪ VỰNG
Các bạn hãy xem bảng tổng hợp từ vựng dưới đây nhé!
| Từ vựng | Nghĩa |
|---|---|
| Lecture (n) This is our last lecture about business and advertising this term | Bài giảng Đây là bài giảng cuối cùng về doanh nghiệp và quảng cáo kỳ này |
| Advertising (n) This is our last lecture about business and advertising this term | Việc quảng cáo Đây là bài giảng cuối cùng về doanh nghiệp và quảng cáo kỳ này |
| Term (n) This is our last lecture about business and advertising this term | Kỳ, học kỳ Đây là bài giảng cuối cùng về doanh nghiệp và quảng cáo kỳ này |
| Shopping habit Today I’m going to talk about shopping habits in different parts of the world. | Thói quen Hôm nay tôi sẽ nói về các thói quen mua sắm ở các vùng khác nhau trên thế giới. |
| Be not the case (n) But this isn’t the case everywhere. | Không đúng Tuy nhiên trường hợp này không đúng ở mọi nơi |
| Western (adj) And, habits are changing … even in western countries | Phương Tây Và, các thói quen đang dần thay đổi … thậm chí ở các nước phương Tây |
| Recent (adj) For example, a recent survey showed that in the United States nearly 50% of men shop for groceries. | Gần đây Ví dụ như, một bài khảo sát gần đây cho thấy ở Hoa Kỳ gần 50% đàn ông mua đồ tạp hóa |
| Survey (n) For example, a recent survey showed that in the United States nearly 50% of men shop for groceries. | Bài khảo sát Ví dụ như, một bài khảo sát gần đây cho thấy ở Hoa Kỳ gần 50% đàn ông mua đồ tạp hóa |
| Grocery (n) For example, a recent survey showed that in the United States nearly 50% of men shop for groceries. | Đồ tạp hóa Ví dụ như, một bài khảo sát gần đây cho thấy ở Hoa Kỳ gần 50% đàn ông mua đồ tạp hóa |
| In fact In fact, where people shop depends on whether they live in the city or in the country. | Trên thực tế Trên thực tế, nơi mọi người mua sắm phụ thuộc vào việc họ sống ở thành thị hay miền quê. |
| Depend (v) In fact, where people shop depends on whether they live in the city or in the country. | Phụ thuộc Trên thực tế, nơi mọi người mua sắm phụ thuộc vào việc họ sống ở thành thị hay miền quê. |
| Country (n) In fact, where people shop depends on whether they live in the city or in the country. | Miền quê Trên thực tế, nơi mọi người mua sắm phụ thuộc vào việc họ sống ở thành thị hay miền quê. |
| Market (n) There are more supermarkets in the city and more markets and small shops in the country. | Khu chợ Ở các thành phố có nhiều siêu thị và ở các vùng quê có nhiều chợ và cửa hàng nhỏ hơn |
| Population (n) So as the population moves to the city to find work, more people are shopping in supermarkets than ever before | Dân số, dân cư Vì vậy khi cư dân di chuyển đến các thành phố để tìm công việc, có nhiều người đến mua sắm ở càng siêu thị hơn bao giờ hết |
| More than ever before So as the population moves to the city to find work, more people are shopping in supermarkets than ever before | Nhiều hơn bao giờ hết Vì vậy khi cư dân di chuyển đến các thành phố để tìm công việc, có nhiều người đến mua sắm ở càng siêu thị hơn bao giờ hết |


