Get Ready for IELTS Listening – Unit 2 – Part 12
Kỹ năng nghe và chọn được đáp án đúng là một phần quan trọng của bài thi Listening IELTS. Các bạn hãy cùng luyện kỹ năng này qua bài nghe sau đây nhé
A. BÀI TẬP NGHE
Bài tập:
You will hear a talk on nutrition. Complete the notes. Write NO MORE THAN TWO WORDS for each answer.
(Bạn sẽ được nghe một cuộc nói chuyện về dinh dưỡng. Hoàn thành những chỗ trống sau. Viết không quá 2 từ cho mỗi câu trả lời.)
(Nguồn: Collins Get Ready for IELTS Listening)
Topic: Healthy eating
definition
reasons why people don’t (1)
ideas for (2)
Healthy eating is:
balanced diet
eating the (3) Note: balanced diet incl. meat, veg, fruit, cereals & (4)
Điểm số của bạn là % – đúng / câu
B. TRANSCRIPT
Bây giờ hãy cùng nhau xem nội dung cụ thể của bài nghe và câu hỏi, và tìm hiểu cách để làm bài nghe này một cách hiệu quả nhé:
(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)
Câu 1 – Audio
Good afternoon.
Buổi chiều tốt lành.
Câu 2 – Audio
Many people in the western world eat the wrong food…
Nhiều người trong giới phương Tây ăn đồ ăn không tốt cho sức khỏe…
in the western world: ở giới phương tây
wrong food: đồ ăn không tốt tốt cho sức khỏe
Câu 3 – Audio
… and they eat far too much of it.
… và họ ăn quá quá nhiều những đồ đó.
far too much: trong tình huống này far được sử dụng như 1 intensifier( trạng từ nhấn mạnh) để nhấn mạnh rõ vấn đề người phương Tây ăn quá nhiều đồ ăn không tốt cho sức khỏe
Câu 4 – Audio
So the topic of my lecture today is healthy eating.
Vì vậy, chủ đề bài giảng ngày hôm nay của tôi sẽ về ăn uống tốt cho sức khỏe.
lecture (n): bài giảng
Câu 5 – Audio
I’ll divide my talk into three parts
Tôi sẽ chia buổi nói chuyện này thành 3 phần
divide (v): chia
Thì tương lai đơn được sử dụng nhằm thông báo một sự việc xảy ra trong tương lai (ở đây giảng viên muốn thông báo về cấu trúc bài giảng sẽ như thế nào.)
Câu 6 – Audio
Firstly, I’m going to define what I mean by healthy eating.
Đầu tiên, tôi sẽ định nghĩa ăn uống tốt cho sức khỏe là gì theo quan điểm cá nhân.
define (v): định nghĩa
I’m going to define: cấu trúc be going to do sth (tương lai gần) dùng để nêu ý định, kế hoạch
Câu 7 – Audio
After that, I’ll go on to talk about why people don ’t eat properly…
Sau đó, tôi sẽ chuyển sang nói về lý do tại sao con người không ăn uống đúng cách
properly (adj): một cách đúng đắn
go on to do sth = chuyển sang bước tiếp theo (và nói rõ sẽ làm gì ở bước này, ở đây là chuyển sang bước tiếp theo là nói về lý do tại sao con người không ăn uống đúng cách)
Thì tương lai đơn được sử dụng nhằm thông báo một sự việc xảy ra trong tương lai (ở đây giảng viên muốn thông báo về phần tiếp theo của bài giảng là gì.)
Câu 8 – Audio
… and then I’ll finish my lecture with some ideas for improving the situation
… và sau đó tôi sẽ kết thúc bài giảng của mình với một số ý tưởng cải thiện tình trạng này.
Thì tương lai đơn được sử dụng nhằm thông báo một sự việc xảy ra trong tương lai (ở đây giảng viên muốn thông báo về phần cuối của bài giảng là gì.)
Danh động từ improving the situation được coi như danh từ, kết hợp với giới từ “for” tạo thành cụm giới từ.
Mạo từ the đứng trước danh từ situation bởi tình trạng này đã được xác định trong câu trước đó, chính là tình trạng con người không ăn uống đúng cách.
Câu 9 – Audio
Right … So what do I mean by ‘healthy eating’?
Được rồi… Vậy theo tôi ăn uống tốt cho sức khỏe là gì?
healthy eating (n): ăn uống tốt cho sức khỏe
Câu 10 – Audio
Well, some people might think it means eating a lot of meat.
Một số người cho rằng nó có nghĩa là ăn nhiều thịt.
meat (n): thịt
Danh động từ eating được xem như danh từ, đóng vai trò là nội dung miêu tả cho câu (nó có nghĩa gì => có nghĩa là ăn nhiều thịt.)
Câu 11 – Audio
Ummm … of course, vegetarians wouldn’t agree with this .
Ừm, đương nhiên là những người ăn chay sẽ không đồng tình với điều này.
vegetarian (n): người ăn chay
agree with sth: đồng tình với điều gì
Câu 12 – Audio
They think eating meat is very unhealthy.
Họ nghĩ rằng ăn thịt là không tốt cho sức khỏe.
unhealthy (adj): không lành mạnh
Danh động từ eating được xem như danh từ, đóng vai trò chủ ngữ trong câu (cái gì không tốt cho sức khỏe => việc ăn thịt)
Mệnh đề danh ngữ eating meat is very unhealthy được xem như một danh từ, là tân ngữ của động từ think (nêu điều được nghĩ là gì)
Câu 13 – Audio
Other people think that eating a lot of cabbage is good for you, or a lot of salad.
Một số người khác cho rằng ăn nhiều cải bắp là tốt cho bạn, hoặc nhiều sa lát
cabbage (n): cải bắp
Danh động từ eating được xem như danh từ, đóng vai trò chủ ngữ trong câu (cái gì tốt cho bạn => việc ăn nhiều cải bắp)
Câu 14 – Audio
Well, naturally, cabbage, salad and meat can all be part of healthy eating.
Đương nhiên, cải bắp, sa lát và thịt đều có thể là một phần của việc ăn uống tốt cho sức khỏe.
salad (n): rau trộn (sa lát)
Động từ khuyết thiếu Can được sử dụng để nói về khả năng chắc chắn khả thi của một việc gì đó (ở đây là những đồ ăn có khả năng tốt cho sức khỏe.)
Câu 15 – Audio
But, for me, healthy eating means two things:
Nhưng với tôi, ăn uống tốt cho sức khỏe nghĩa là 2 điều:
mean (v): có nghĩa là
Danh động từ eating được xem như danh từ, đóng vai trò chủ ngữ trong câu (cái gì có nghĩa là 2 điều => việc ăn uống tốt cho sức khỏe). Tính từ healthy giúp bổ nghĩa cho danh từ này.
Câu 16 – Audio
one is … eating a balanced diet …
một là ăn uống theo một chế độ cân bằng…
balanced (adj): cân bằng
Câu 17 – Audio
… and the other is … eating the right amount of food.
… và điều còn lại là ăn một lượng thức ăn vừa phải
right amount of food: lượng thức ăn vừa phải
Danh động từ eating được xem như một danh từ, là nội dung miêu tả sau động từ tobe “is” (là cái gì => là việc ăn một lượng thức ăn vừa phải)
Câu 18 – Audio
In my opinion, a balanced diet means eating a variety of foods,
Theo quan điểm của tôi, một chế độ ăn uống cân bằng nghĩa là ăn nhiều loại thức ăn…
In my opinion: theo quan điểm của tôi
Câu 19 – Audio
…including meat, vegetables, fruit, cereals and dairy foods .
… bao gồm thịt, rau, hoa quả, ngũ cốc và các đồ ăn được làm từ sản phẩm bơ sữa.
dairy foods (n): đồ ăn được làm từ sản phẩm bơ sữa
Câu 20 – Audio
Obviously, the amount of food we should eat is more difficult to decide.
Đương nhiên, những lượng thức thức ăn chúng ta nên ăn sẽ khó quyết định hơn.
Mệnh đề tính ngữ we should eat bổ sung thông tin cho the amount of food (lượng thức ăn nào => lượng thức ăn chúng ta nên ăn), đây là dạng mệnh đề khuyết thiếu tân ngữ.
Đây là câu miêu tả tính chất của chủ ngữ có Linking verb là động từ tobe “is” (chủ ngữ là lượng thức ăn mà ta nên ăn và tính chất ở đây là khó quyết định hơn.)
Câu 21 – Audio
It depends a lot on how active we are.
Điều đó phụ thuộc nhiều vào việc chúng ta tích cực hoạt động ra sao.
active (adj): tích cực hoạt động
C. GIẢI THÍCH ĐÁP ÁN
Sau khi làm xong bài nghe, các bạn hãy xem phần giải thích đáp án ở dưới đây nhé
Phần giải thích đáp án
CÂU 1 | Cách làm chung: đọc câu hỏi và xác định dạng thông tin cần điền, để ý đến các thông tin này trong khi nghe. Thông tin bị thiếu ở đây là một việc làm tương ứng(ở dạng nguyên thể vì đứng trước đó là trợ động từ don’t). So sánh với câu tương ứng trong bài nghe: “After that, I’ll go on to talk about why people don’t eat properly” => đáp án là eat properly |
CÂU 2 | Thông tin bị thiếu ở đây là một việc làm tương ứng (ở dạng V-ing vì trước đó có giới từ for). So sánh với câu tương ứng trong bài nghe: “and then I’ll finish my lecture with some ideas for improving the situation” => đáp án là improving situation |
CÂU 3 | Thông tin bị thiếu ở đây có có thể là tên một loại đồ ăn hoặc một lượng đồ ăn tương ứng. So sánh với câu tương ứng trong bài nghe: “But, for me, healthy eating means two things: one is … eating a balanced diet and the other is … eating the right amount of food.” => đáp án là right amount |
CÂU 4 | Thông tin bị thiếu ở đây là tên một loại đồ ăn tương ứng. So sánh với câu tương ứng trong bài nghe: “In my opinion, a balanced diet means eating a variety of foods, including meat, vegetables, fruit, cereals and dairy foods” => đáp án là dairy foods |
Để hiểu rõ bài nghe hơn, các bạn hãy cùng nghe lại đoạn audio nhé:
D. BẢNG TỔNG HỢP TỪ VỰNG
Các bạn hãy xem bảng tổng hợp từ vựng dưới đây nhé!
| Từ vựng | Nghĩa |
|---|---|
| in the western world Many people in the western world eat the wrong food… | ở giới phương Tây Nhiều người trong giới phương Tây ăn đồ ăn không tốt cho sức khỏe… |
| wrong food (n): Many people in the western world eat the wrong food… | đồ ăn không tốt tốt cho sức khỏe (danh từ) Nhiều người trong giới phương Tây ăn đồ ăn không tốt cho sức khỏe… |
| lecture (n): So the topic of my lecture today is healthy eating. | bài giảng (danh từ) Vì vậy, chủ đề bài giảng ngày hôm nay của tôi sẽ về ăn uống tốt cho sức khỏe. |
| vegetarian (n): Ummm … of course, vegetarians wouldn’t agree with this . | người ăn chay (danh từ) Ừm, đương nhiên là những người ăn chay sẽ không đồng ý tình với điều này. |
| agree with sth: Ummm … of course, vegetarians wouldn’t agree with this . | đồng tình với điều gì Ừm, đương nhiên là những người ăn chay sẽ không đồng tình với điều này. |
| define (v): Firstly, I’m going to define what I mean by healthy eating. | định nghĩa (động từ) Đầu tiên, tôi sẽ định nghĩa ăn uống tốt cho sức khỏe là gì theo quan điểm cá nhân. |
| properly (adj): After that, I’ll go on to talk about why people don ’t eat properly… | một cách đúng đắn (tính từ) Sau đó, tôi sẽ nói về lý do tại sao con người không ăn uống đúng cách |
| go on to do sth After that, I’ll go on to talk about why people don ’t eat properly… | chuyển sang bước tiếp theo (và nói rõ sẽ làm gì ở bước này, ở đây là chuyển sang bước tiếp theo là nói về lý do tại sao con người không ăn uống đúng cách) Sau đó, tôi sẽ chuyển sang nói về lý do tại sao con người không ăn uống đúng cách |
| balanced (adj): One is … eating a balanced diet … | cân bằng (tính từ) Một là ăn uống theo một chế độ cân bằng… |
| dairy foods (n): In my opinion, a balanced diet means eating a variety of foods including meat, vegetables, fruit, cereals and dairy foods . | đồ ăn được làm từ sản phẩm bơ sữa (danh từ) Theo quan điểm của tôi, một chế độ ăn uống cân bằng nghĩa là ăn nhiều loại thức ăn bao gồm thịt, rau, hoa quả, ngũ cốc và các đồ ăn được làm từ sản phẩm bơ sữa. |
| active (adj): It depends a lot on how active we are. | tích cực hoạt động (tính từ) Điều đó phụ thuộc nhiều vào việc chúng ta tích cực hoạt động ra sao. |


