Get Ready for IELTS Listening – Unit 1 – Part 6

Kỹ năng nghe và chọn được đáp án đúng là một phần quan trọng của bài thi Listening IELTS. Các bạn hãy cùng luyện kỹ năng này qua bài nghe sau đây nhé:

A. BÀI TẬP NGHE

Listen to the next part of the conversation and choose the correct letter, a, b or c.

(Nghe đoạn tiếp theo của cuộc hội thoại sau và chọn đáp án đúng a, b hoặc c.)

(Nguồn: Collins Get Ready for IELTS Listening)

1. The customer’s mobile phone number is:

2. The customer would also like to

3. He leaves a message for:

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

B. TRANSCRIPT

Bây giờ hãy cùng nhau xem nội dung cụ thể của bài nghe và câu hỏi, và tìm hiểu cách để làm bài nghe này một cách hiệu quả nhé:

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

C. GIẢI THÍCH ĐÁP ÁN

Sau khi làm xong bài nghe, các bạn hãy xem phần giải thích đáp án ở dưới đây nhé

Câu 1

Cách làm chung: đọc câu hỏi và xác định các từ khóa trong các ideas,chú ý những sự khác biệt giữa các ideas và  để ý đến các thông tin này trong khi nghe.

Keywords: “Oh no sorry, it’s been changed! It’s 07961121597. ”  => đáp án là c

Câu 2

Keywords: “Could you please make a reservation for 7 p.m” => đáp án là b

Câu 3

Keywords: “What’s the gentleman’s name? That's A L A O U I.” => đáp án là c

Để hiểu rõ bài nghe hơn, các bạn hãy cùng nghe lại đoạn audio nhé:

D. BẢNG TỔNG HỢP TỪ VỰNG

Các bạn hãy xem bảng tổng hợp từ vựng dưới đây nhé!

Từ vựngNghĩa
recommend(v)
Could you recommend the best restaurant nearby? 
gợi ý (động từ)
Bạn có thể gợi ý cho tôi nhà hàng tốt nhất gần đây không?
nearby (adjective)
Could you recommend the best restaurant nearby
gần đây (tính từ)
Bạn có thể gợi ý cho tôi nhà hàng tốt nhất gần đây không?
mile(n)
It’s about a mile from here.
dặm (danh từ/đơn vị đo lường)
Nó cách đây khoảng 1 dặm.
about (adverb)
It’s about a mile from here.
khoảng (trạng từ)
Nó cách đây khoảng 1 dặm.
make a reservation(v)
Could you please make a reservation for 7 p.m and leave a message with the details for my friend when he arrives?
đặt trước chỗ (động từ)
Bạn có thể vui lòng đặt trước chỗ cho tôi vào lúc 7 giờ tối và để lại lời nhắn với nội dung chi tiết cho cho bạn tôi khi anh ta đến không?
leave a message(v)
Could you please make a reservation for 7 p.m and leave a message with the details for my friend when he arrives?
để lại lời nhắn (động từ)
Bạn có thể vui lòng đặt trước chỗ cho tôi vào lúc 7 giờ tối và để lại lời nhắn với nội dung chi tiết cho cho bạn tôi khi anh ta đến không?
gentleman(n)
What is the gentleman’s name?
quý ông (danh từ)
Tên của quý ông là gì?

maianhizone

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG