Listening 4.5 - 6.0 | IZONE

Get Ready for IELTS Listening – Unit 2 – Part 8

Kỹ năng nghe và chọn được đáp án đúng là một phần quan trọng của bài thi Listening IELTS. Các bạn hãy cùng luyện kỹ năng này qua bài nghe sau đây nhé:

A. BÀI TẬP NGHE

Bài tập: You will hear a chef giving her students a list of ingredients for a regional dish. Match the 12 ingredients with the quantities. You will not use all the quantities. Before you begin, read through the answer options and think of different ways to express the same quantities – 

(Bạn sẽ được nghe đoạn hội thoại một người đầu bếp đang đưa cho những học sinh của cô ấy một danh sách những nguyên liệu cần dùng cho món cá địa phương. Bạn sẽ không cần phải dùng hết tất cả số lượng. Trước khi bắt đầu, đọc qua những đáp án lựa chọn và nghĩ những cách khác để diễn tả số lượng tương đương.)

(Nguồn: Collins Get Ready for IELTS Listening)

a. 450g
b. 4 kilos
c. 3/4 kilo
d. 500g
e. 2 kilos
f. 15ml
g. 50ml
h. 1/4 kilo

1. chicken
2. rice
3. onions
4. tomatoes
5. green peppers
6. cooking oil

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

B. TRANSCRIPT

Bây giờ hãy cùng nhau xem nội dung cụ thể của bài nghe và câu hỏi, và tìm hiểu cách để làm bài nghe này một cách hiệu quả nhé:

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

C. GIẢI THÍCH ĐÁP ÁN

Sau khi làm xong bài nghe, các bạn hãy xem phần giải thích đáp án ở dưới đây nhé

Phần giải thích đáp án

Để hiểu rõ bài nghe hơn, các bạn hãy cùng nghe lại đoạn audio nhé:

D. BẢNG TỔNG HỢP TỪ VỰNG

Các bạn hãy xem bảng tổng hợp từ vựng dưới đây nhé!

Từ vựngNghĩa
pay attention(to something)

OK everyone, could you all pay attention now? , 
chú ý (đến điều gì)

Ok mọi người, các bạn chú ý này? 
recipe(n): 
Recipes vary from country to country…
công thức nấu ăn (danh từ) 
Các công thức nấu ăn sẽ thay đổi giữa các nước,
vary(v):  Recipes vary from country to country…thay đổi (động từ)
Các công thức nấu ăn sẽ thay đổi giữa các nước,
flavour(n): 
I’m going to give you the list of ingredients for the basic recipe  and leave you to add the flavours and spices to your own taste .
hương vị (danh từ) 
 Tôi sẽ đưa cho các bạn danh sách các nguyên liệu cho công thức nấu ăn cơ bản và để các bạn tự thêm gia vị và hương vị tùy theo khẩu vị của chính các bạn. 


spice(n):
I’m going to give you the list of ingredients for the basic recipe  and leave you to add the flavours and spices to your own taste .
gia vị (danh từ)
Tôi sẽ đưa cho các bạn danh sách các nguyên liệu cho công thức nấu ăn cơ bản và để các bạn tự thêm gia vị và hương vị tùy theo khẩu vị của chính các bạn. 
write something down:Right, are you ready to write this downghi lại điều gì Được rồi, các bạn đã sẵn sàng viết lại chưa? 
weigh (v)
OK… First of all, you need a chicken that  weighs about 2 kilos. 
nặng (bao nhiêu) (động từ)
Được rồi… Đầu tiên, bạn cần một con gà nặng 2 ký 
Want (v): 

OK? For the sauce, you want 1/2 a kilo of onions ..
cần (động từ)

Được chứ? Để làm nước sốt, bạn cần 1/2 ký hành
green pepper (n):

Oh, yes, and green peppers you want 1/4 kilo of green peppers and, finally, 50 millilitres of cooking oil.
ớt xanh (danh từ) 

Ồ đúng rồi, và cả ớt xanh, bạn cần 1/4 ký ớt xanh và cuối cùng là 50 ml dầu ăn. 
cooking oil (n): 
Oh, yes, and green peppers you want 1/4 kilo of green peppers and, finally, 50 millilitres of cooking oil.
dầu ăn (danh từ) 
Ồ đúng rồi, và cả ớt xanh, bạn cần 1/4 ký ớt xanh và cuối cùng là 50 ml dầu ăn.