Listening 4.5 - 6.0 | IZONE

Get Ready for IELTS Listening – Unit 10 – Part 63

Kỹ năng nghe và chọn được đáp án đúng là một phần quan trọng của bài thi Listening IELTS. Các bạn hãy cùng luyện kỹ năng này qua bài nghe sau đây nhé:

I. Bài tập nghe

Listen to the market researcher describing how he plans a project. Label the diagram below. Choose FIVE answers from the box and write the correct letters A-G next to the questions.

(Lắng nghe một nhà nghiên cứu thị trường miêu tả cách anh ta lên kế hoạch một dự án. Hãy thêm tiêu đề vào bảng dưới đây. Chọn NĂM câu trả lời từ ô gợi ý và viết chữ cái A-G vào bên cạnh câu hỏi.)

1.
2.
3.
4.
5.

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

II. Transcript

Bây giờ hãy cùng nhau xem nội dung cụ thể của bài nghe và câu hỏi, và tìm hiểu cách để làm bài nghe này một cách hiệu quả nhé:

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

III. Giải thích đáp án

Sau khi làm xong bài nghe, các bạn hãy xem phần giải thích đáp án ở dưới đây nhé

Phần giải thích đáp án

IV. Bảng tổng hợp từ vựng

Từ vựngNghĩa
Chart (n) 
If you look at this chart you can see how we plan our projects.
biểu đồ
Nếu bạn nhìn vào biểu đồ sau bạn có thể thấy cách chúng tôi lên kế hoạch cho các dự án của mình ra sao.
work on sth 

This one is a survey we’re working on this year about where people liked to shop.
= produce sth: tạo ra, xây dựng, thực hiện thứ gì
Đây là một khảo sát chúng tôi đang thực hiện năm nay về việc người ta thích đi mua sắm ở đâu.
Have sth 
Well, we always start by having a team meeting.
= organize sth (v): tổ chức, tiến hành thứ gì
Chúng tôi luôn bắt đầu bằng cách tổ chức họp nhóm.
a team meeting (n) 
Well, we always start by having a team meeting.
cuộc họp nhóm
Chúng tôi luôn bắt đầu bằng cách tổ chức họp nhóm.
Tasks (n) 
That’s in the first column called tasks.
việc cần làm
Việc đó nằm trong cột đầu tiên, gọi là Việc cần làm.
Ready (adj) 
So, in this team meeting we decide what we need to do, who’s going to do it and … err …when it’s got to be ready.
hoàn thành, có thể sử dụng
Vậy là trong buổi họp nhóm này chúng tôi quyết định điều chúng tôi cần làm, ai sẽ làm nó và… khi nào nó sẽ phải sẵn sàng xong xuôi.
start date (n) 
… in the second column, we’ve got the start date of the project.
ngày bắt đầu
… ở cột thứ hai này, chúng tôi có ngày bắt đầu của dự án.
look down the column 

If you look down the tasks column you can see that the first thing we have to do is write a draft questionnaire.
nhìn từ đầu xuống dưới cuối một cột trong bảng
Nếu bạn nhìn vào cột “Việc cần làm”, bạn có thể thấy rằng điều đầu tiên chúng tôi cần làm là viết một bản nháp của bản khảo sát.
Draft (n) 
If you look down the tasks column you can see that the first thing we have to do is write a draft questionnaire.
bản nháp
Nếu bạn nhìn vào cột “Việc cần làm”, bạn có thể thấy rằng điều đầu tiên chúng tôi cần làm là viết một bản nháp của bản khảo sát.
Questionnaire (n) 
If you look down the tasks column you can see that the first thing we have to do is write a draft questionnaire.
bản khảo sát
Nếu bạn nhìn vào cột “Việc cần làm”, bạn có thể thấy rằng điều đầu tiên chúng tôi cần làm là viết một bản nháp của bản khảo sát.
Outline (n) 
You know, like an outline of the questions we want to ask.
bản tóm tắt
Bạn biết đó, như là một bản tóm tắt của những câu hỏi chúng tôi muốn hỏi.
Milestone (n) 
These are what we call milestones in the project.
cột mốc, dấu mốc
Đây là thứ chúng tôi gọi là các cột mốc trong dự án.
reach a milestone 
… when we’ve checked the questionnaire on the 25 th April, we’ll have reached a milestone,
đạt được cột mốc
… khi chúng tôi kiểm tra xong bản khảo sát vào ngày 25 tháng 4, chúng tôi sẽ đạt đến một cột mốc,
Survey (n) 
… when we’ve completed the survey on the 30th June, we’ll have reached another milestone.
bản khảo sát
… khi chúng tôi hoàn thành bản khảo sát vào ngày 20 tháng Sáu chúng tôi sẽ đạt đến một cột mốc khác.
Enter sth (v) 
… when we finish entering the data on the database, we’ll have finished the first phase of the project.
nhập thứ gì đó vào đâu đó
… khi chúng tôi hoàn thành việc nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu, chúng tôi sẽ hoàn thành giai đoạn đầu tiên của dự án.
Data (n) 
… when we finish entering the data on the database, we’ll have finished the first phase of the project.
dữ liệu
… khi chúng tôi hoàn thành việc nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu, chúng tôi sẽ hoàn thành giai đoạn đầu tiên của dự án.
Database (n) 
… when we finish entering the data on the database, we’ll have finished the first phase of the project.
cơ sở dữ liệu
… khi chúng tôi hoàn thành việc nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu, chúng tôi sẽ hoàn thành giai đoạn đầu tiên của dự án.
Phase (n) 
… when we finish entering the data on the database, we’ll have finished the first phase of the project.
giai đoạn
… khi chúng tôi hoàn thành việc nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu, chúng tôi sẽ hoàn thành giai đoạn đầu tiên của dự án.
Hand sth to sb (v)
… that’s the deadline for the project to be handed to the client.
đưa/giao thứ gì đó cho ai
… đó là deadline để giao dự án cho khách hàng.