Làm quen với IELTS Listening – Unit 53

Kỹ năng nghe và chọn được đáp án đúng là một phần quan trọng của bài thi Listening IELTS. Các bạn hãy cùng luyện kỹ năng này qua bài nghe sau đây nhé:

I. Bài tập nghe

You will hear four conversations between students discussing their projects on world cultures. Circle the topic of each conversation from the keywords in the word map.

(Bạn sẽ nghe 4 đoạn hội thoại giữa các học sinh bàn luận về dự án các nền văn hóa trên thế giới. Khoanh tròn vào từ khóa diễn tả chủ đề của mỗi đoạn.)

(Nguồn: Get ready for IELTS Listening – Exercise 3, trang 75)

1. language, dress, housing, diet

2. costume, housing, culture, literature

3. clothes, festivals, homes, communication

4. communication, food, costume, art


1.
2.
3.
3.

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

II. Transcript

Bây giờ hãy cùng nhau xem nội dung cụ thể của bài nghe và câu hỏi, và tìm hiểu cách để làm bài nghe này một cách hiệu quả nhé:

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

III. Giải thích đáp án

Sau khi làm xong bài nghe, các bạn hãy xem phần giải thích đáp án ở dưới đây nhé

Câu 1

Cách làm chung: đọc câu hỏi và các đáp án, bạn cần hiểu rõ các từ khóa trong đáp án, nghe và khoanh vào từ khóa chính xác.

Key words: “Mick: Oh, right. Umm ... Thai food’s not exactly the same as Chinese, but they both have a really healthy diet, with lots of vegetables. ” => đáp án là diet

Câu 2

Key words: “Lisa: Well, I’m researching types of homes across the world” => đáp án là housing

Câu 3

Key words: “Li Li: Hi, Barbara. How's your Japanese language project going? và And what about your project about China?”. Chủ đề của cuộc trò chuyện là về các dự án ngôn ngữ => đáp án là communication (giao tiếp)

Câu 4

Key words:“Debbie: Amira ... I’m doing a project on traditional clothing.” => đáp án là costume

IV. Bảng tổng hợp từ vựng

Từ vựngNghĩa
wonder (v)
Well, I’m thinking of doing a project on Asian food and was wondering whether Thai food was the same as Chinese.
tự hỏi, băn khoăn (động từ)
Chà, tôi đang nghĩ đến việc thực hiện một dự án về món ăn châu Á và đang tự hỏi liệu đồ ăn Thái có giống như đồ ăn Trung Quốc.
whether (conjunction) 
Well, I’m thinking of doing a project on Asian food and was wondering whether Thai food was the same as Chinese.
liệu (liên từ)
Chà, tôi đang nghĩ đến việc thực hiện một dự án về món ăn châu Á và đang tự hỏi liệu đồ ăn Thái có giống như đồ ăn Trung Quốc.
exactly the same
Thai food’s not exactly the same as Chinese
hoàn toàn giống/giống hệt
Đồ ăn Thái không giống đồ ăn Trung Quốc hoàn toàn
a healthy diet
They both have a really healthy diet, with lots of vegetables. 
chế độ ăn uống lành mạnh
cả hai đều có chế độ ăn uống thực sự lành mạnh với nhiều rau.
dish (n)
Some of the dishes are pretty hot and spicy, though.
món ăn (danh từ)
Tuy nhiên, một số món ăn khá nóng và cay.
spicy (adj)
Some of the dishes are pretty hot and spicy, though.
cay (tính từ)
Tuy nhiên, một số món ăn khá nóng và cay.
have a moment
Do you have a moment?
có chút thời gian
Bạn có một chút thời gian không?
research (v)
I’m researching types of homes across the world
nghiên cứu (động từ)
Tôi đang nghiên cứu về các loại nhà ở trên khắp thế giới
across the world
I’m researching types of housing across the world
trên khắp thế giới
tôi đang nghiên cứu về các loại nhà ở trên khắp thế giới
block of flats
There are blocks of flats in most cities
tòa nhà chung cư (gồm nhiều căn hộ)
Có những tòa nhà chung cư ở hầu hết các thành phố
How’s it going?
How’s your Japanese language project going?
dạo này thế nào
Dự án tiếng Nhật của bạn thế nào rồi?
alphabet (n)
I’m learning about the Japanese alphabet at the moment. 
bảng chữ cái (danh từ)
Tôi đang tìm hiểu về bảng chữ cái tiếng Nhật.
at least
Well there’s Mandarin Chinese and at least another ten varieties of Chinese from different regions.
ít nhất
Cũng có tiếng Trung và ít nhất mười loại biến thể khác từ các vùng khác nhau.
variety (n)
Well there’s Mandarin Chinese and at least another ten varieties of Chinese from different regions.
biến thể (danh từ)
Cũng có tiếng Trung và ít nhất mười loại biến thể khác từ các vùng khác nhau.
region (n)
Well there’s Mandarin Chinese and at least another ten varieties of Chinese from different regions.
vùng (danh từ)
Cũng có tiếng Trung và ít nhất mười loại biến thể khác từ các vùng khác nhau.
traditional clothing
I’m doing a project on traditional clothing.
trang phục dân tộc
Tôi đang thực hiện một dự án về trang phục dân tộc.
basically (adv)It’s basically a long black dresscăn bản (trạng từ)Về cơ bản, nó là một chiếc váy dài màu đen
pattern (n)
We decorate it with gold patterns around the sleeves and neck.
họa tiết (danh từ)
chúng tôi trang trí nó bằng những họa tiết vàng xung quanh tay áo và cổ áo.
sleeve (n)
We decorate it with gold patterns around the sleeves and neck.
tay áo (danh từ)
chúng tôi trang trí nó bằng những họa tiết vàng xung quanh tay áo và cổ áo.
neck (n)
We decorate it with gold patterns around the sleeves and neck.
cổ áo (danh từ)
chúng tôi trang trí nó bằng những họa tiết vàng xung quanh tay áo và cổ áo.
be made of
It’s usually made of a kind of silk.
được tạo nên/làm bởi 
Nó thường được làm bằng một loại lụa.
silk (n)
It’s usually made of a kind of silk.
lụa (danh từ)
Nó thường được làm bằng một loại lụa.

hoangdinhphucizone

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG