Get Ready for IELTS Listening – Unit 11 – Part 67
Kỹ năng nghe và chọn được đáp án đúng là một phần quan trọng của bài thi Listening IELTS. Các bạn hãy cùng luyện kỹ năng này qua bài nghe sau đây nhé:
I. Bài tập nghe
You will hear four conversations between students discussing their projects on world cultures. Circle the topic of each conversation from the keywords in the word map.
(Bạn sẽ nghe 4 đoạn hội thoại giữa các học sinh bàn luận về dự án các nền văn hóa trên thế giới. Khoanh tròn vào từ khóa diễn tả chủ đề của mỗi đoạn.)
(Nguồn: Get ready for IELTS Listening – Exercise 3, trang 75)
1. language, dress, housing, diet
2. costume, housing, culture, literature
3. clothes, festivals, homes, communication
4. communication, food, costume, art
1.
2.
3.
3.
Điểm số của bạn là % – đúng / câu
II. Transcript
Bây giờ hãy cùng nhau xem nội dung cụ thể của bài nghe và câu hỏi, và tìm hiểu cách để làm bài nghe này một cách hiệu quả nhé:
(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)
Sam: Hey, Mick. Have you ever been to Thailand?
Sam: Này, Mick. Bạn đã từng đến Thái Lan chưa?
Been được sử dụng khi muốn nói đã từng đến nơi đó và giờ đã quay về rồi (ở đây là việc Mick đã từng đến Thái Lan, nhưng giờ không ở đó nữa.)
Mick: Yeah. I was there last year. Why do you ask?
Mick: Rồi. Tôi đã ở đó năm ngoái. Sao thế?
Sam: Well, I’m thinking of doing a project on Asian food and was wondering whether Thai food was the same as Chinese
Sam: Chà, tôi đang nghĩ đến việc thực hiện một dự án về món ăn châu Á và đang tự hỏi liệu đồ ăn Thái có giống như đồ ăn Trung Quốc.
Danh động từ doing được xem như danh từ, kết hợp với giới từ of để tạo thành cụm giới từ.
Mệnh đề danh ngữ whether Thai food was the same as Chinese được xem như danh từ, là tân ngữ của động từwonder (nêu điều được tự hỏi là gì).
Mick: Oh, right. Umm … Thai food’s not exactly the same as Chinese, but they both have a really healthy diet, with lots of vegetables.
Mick: Ồ. Umm … Đồ ăn Thái không giống đồ ăn Trung Quốc hoàn toàn, nhưng cả hai đều có chế độ ăn uống thực sự lành mạnh với nhiều rau.
exactly the same: hoàn toàn giống/giống hệt
a healthy diet: chế độ ăn uống lành mạnh
Mick: Some of the dishes are pretty hot and spicy, though.
Mick: Tuy nhiên, một số món ăn khá nóng và cay.
dish (n): món ăn
spicy (adj): cay
though: có thể đứng ở cuối câu, hay dùng trong văn nói
Lisa: Hi, Tony. Do you have a moment?
Lisa: Chào, Tony. Bạn có một chút thời gian không?
have a moment: có chút thời gian
Tony: Sure. What’s it about?
Tony: Chắc chắn rồi. Chuyện gì thế?
Lisa: Well, I’m researching types of homes across the world and I thought I’d ask you where people live in Australia.
Lisa: Chà, tôi đang nghiên cứu về các loại nhà ở trên khắp thế giới và tôi nghĩ tôi sẽ hỏi bạn nơi mọi người sống ở Úc.
research (v): nghiên cứu
across the world: trên khắp thế giới
Mệnh đề danh ngữ I’d ask you where people live in Australia được xem như danh từ, là tân ngữ của động từ thought (nêu điều được nghĩ tới là gì).
Tony: Sure. Which part of Australia are you thinking about?
Tony: Chắc chắn rồi. Bạn đang nghĩ về vùng nào của Úc?
Tony: I mean, there are blocks of flats in most cities, the same as anywhere else in the world.
Tony: Ý tôi là, có những tòa nhà chung cư ở hầu hết các thành phố, giống như bất kỳ nơi nào khác trên thế giới.
block of flats: tòa nhà chung cư (gồm nhiều căn hộ)
Li Li: Hi, Barbara. How’s your Japanese language project going?
Li Li: Xin chào, Barbara. Dự án tiếng Nhật của bạn thế nào rồi?
How’s sth going?: dạo này … thế nào
Barbara: It’s great! I’m learning about the Japanese alphabet at the moment.
Barbara: Nó tuyệt lắm! Tôi đang tìm hiểu về bảng chữ cái tiếng Nhật.
alphabet (n): bảng chữ cái
Barbara: And what about your project about China? How many languages do they speak?
Barbara: Và dự án của bạn về Trung Quốc thì sao? Họ nói bao nhiêu ngôn ngữ?
What about + Ving/N dùng để hỏi thông tin hoặc ý kiến về một vấn đề hoặc việc làm nào đó (ở đây Barbara đang hỏi thông tin về dự án của Li Li về Trung Quốc.)
Li Li: Ah. Well there’s Mandarin Chinese and at least another ten varieties of Chinese from different regions.
Li Li: À. Cũng có tiếng Trung phổ thông và ít nhất mười loại biến thể khác từ các vùng khác nhau.
at least: ít nhất
variety (n): biến thể
region (n): vùng
Barbara: Wow! That’s amazing!
Barbara: Chà! Thật đáng kinh ngạc
Debbie: Amira … I’m doing a project on traditional clothing. Do you have one in the Emirates?
Debbie: Amira … Tôi đang thực hiện một dự án về trang phục dân tộc. Ở các Tiểu Vương Quốc Ả Rập có trang phục truyền thống không?
traditional clothing: trang phục dân tộc
Amira: Oh, yes we do … The typical dress for women is called an abaya.
Amira: Ồ, chúng tôi có … Trang phục dân tộc của phụ nữ được gọi là abaya
Thể bị động được sử dụng khi người làm hành động không quan trọng, ở đây chưa rõ ai gọi trang phục dân tộc của phụ nữ là abaya.
Amira: It’s basically a long black dress, but we decorate it with gold patterns around the sleeves and neck.
Amira: Về cơ bản, nó là một chiếc váy dài màu đen, nhưng chúng tôi trang trí nó bằng những họa tiết vàng xung quanh tay áo và cổ áo.
basically (adv): căn bản
pattern (n): họa tiết
sleeve (n): tay áo
neck (n): cổ áo
Amira: It’s usually made of a kind of silk. Look at this one, here. What do you think?
Amira: Nó thường được làm bằng một loại lụa. Nhìn vào cái này, ở đây. Bạn nghĩ sao?
be made of: được tạo nên/làm bởi
silk (n): lụa
Debbie: Oh. I think it’s lovely.
Debbie: Ồ. Tôi nghĩ nó thật đẹp.
III. Giải thích đáp án
Sau khi làm xong bài nghe, các bạn hãy xem phần giải thích đáp án ở dưới đây nhé
Phần giải thích đáp án
Câu 1 | Cách làm chung: đọc câu hỏi và các đáp án, bạn cần hiểu rõ các từ khóa trong đáp án, nghe và khoanh vào từ khóa chính xác. Key words: “Mick: Oh, right. Umm … Thai food’s not exactly the same as Chinese, but they both have a really healthy diet, with lots of vegetables. ” => đáp án là diet |
Câu 2 | Key words: “Lisa: Well, I’m researching types of homes across the world” => đáp án là housing |
Câu 3 | Key words: “Li Li: Hi, Barbara. How’s your Japanese language project going? và And what about your project about China?”. Chủ đề của cuộc trò chuyện là về các dự án ngôn ngữ => đáp án là communication (giao tiếp) |
Câu 4 | Key words:“Debbie: Amira … I’m doing a project on traditional clothing.” => đáp án là costume |
IV. Bảng tổng hợp từ vựng
| Từ vựng | Nghĩa |
|---|---|
| wonder (v) Well, I’m thinking of doing a project on Asian food and was wondering whether Thai food was the same as Chinese. | tự hỏi, băn khoăn (động từ) Chà, tôi đang nghĩ đến việc thực hiện một dự án về món ăn châu Á và đang tự hỏi liệu đồ ăn Thái có giống như đồ ăn Trung Quốc. |
| whether (conjunction) Well, I’m thinking of doing a project on Asian food and was wondering whether Thai food was the same as Chinese. | liệu (liên từ) Chà, tôi đang nghĩ đến việc thực hiện một dự án về món ăn châu Á và đang tự hỏi liệu đồ ăn Thái có giống như đồ ăn Trung Quốc. |
| exactly the same Thai food’s not exactly the same as Chinese | hoàn toàn giống/giống hệt Đồ ăn Thái không giống đồ ăn Trung Quốc hoàn toàn |
| a healthy diet They both have a really healthy diet, with lots of vegetables. | chế độ ăn uống lành mạnh cả hai đều có chế độ ăn uống thực sự lành mạnh với nhiều rau. |
| dish (n) Some of the dishes are pretty hot and spicy, though. | món ăn (danh từ) Tuy nhiên, một số món ăn khá nóng và cay. |
| spicy (adj) Some of the dishes are pretty hot and spicy, though. | cay (tính từ) Tuy nhiên, một số món ăn khá nóng và cay. |
| have a moment Do you have a moment? | có chút thời gian Bạn có một chút thời gian không? |
| research (v) I’m researching types of homes across the world | nghiên cứu (động từ) Tôi đang nghiên cứu về các loại nhà ở trên khắp thế giới |
| across the world I’m researching types of housing across the world | trên khắp thế giới tôi đang nghiên cứu về các loại nhà ở trên khắp thế giới |
| block of flats There are blocks of flats in most cities | tòa nhà chung cư (gồm nhiều căn hộ) Có những tòa nhà chung cư ở hầu hết các thành phố |
| How’s it going? How’s your Japanese language project going? | dạo này thế nào Dự án tiếng Nhật của bạn thế nào rồi? |
| alphabet (n) I’m learning about the Japanese alphabet at the moment. | bảng chữ cái (danh từ) Tôi đang tìm hiểu về bảng chữ cái tiếng Nhật. |
| at least Well there’s Mandarin Chinese and at least another ten varieties of Chinese from different regions. | ít nhất Cũng có tiếng Trung và ít nhất mười loại biến thể khác từ các vùng khác nhau. |
| variety (n) Well there’s Mandarin Chinese and at least another ten varieties of Chinese from different regions. | biến thể (danh từ) Cũng có tiếng Trung và ít nhất mười loại biến thể khác từ các vùng khác nhau. |
| region (n) Well there’s Mandarin Chinese and at least another ten varieties of Chinese from different regions. | vùng (danh từ) Cũng có tiếng Trung và ít nhất mười loại biến thể khác từ các vùng khác nhau. |
| traditional clothing I’m doing a project on traditional clothing. | trang phục dân tộc Tôi đang thực hiện một dự án về trang phục dân tộc. |
| basically (adv)It’s basically a long black dress | căn bản (trạng từ)Về cơ bản, nó là một chiếc váy dài màu đen |
| pattern (n) We decorate it with gold patterns around the sleeves and neck. | họa tiết (danh từ) chúng tôi trang trí nó bằng những họa tiết vàng xung quanh tay áo và cổ áo. |
| sleeve (n) We decorate it with gold patterns around the sleeves and neck. | tay áo (danh từ) chúng tôi trang trí nó bằng những họa tiết vàng xung quanh tay áo và cổ áo. |
| neck (n) We decorate it with gold patterns around the sleeves and neck. | cổ áo (danh từ) chúng tôi trang trí nó bằng những họa tiết vàng xung quanh tay áo và cổ áo. |
| be made of It’s usually made of a kind of silk. | được tạo nên/làm bởi Nó thường được làm bằng một loại lụa. |
| silk (n) It’s usually made of a kind of silk. | lụa (danh từ) Nó thường được làm bằng một loại lụa. |


