Get Ready for IELTS Listening – Unit 7 – Part 43
Kỹ năng nghe và chọn được đáp án đúng là một phần quan trọng của bài thi Listening IELTS. Các bạn hãy cùng luyện kỹ năng này qua bài nghe sau đây nhé:
A. BÀI TẬP NGHE
Listen to this conversation about studying, and match the name of each person to the study technique they prefer.
(Nghe cuộc trò chuyện này về việc học và nối tên của mỗi người với kỹ thuật học mà họ thích.)
1 Martha……….. 2 Carl………… 3 Enrique………… 4 Jenny…………
A highlighting important details in photocopies of articles and textbooks
B making notes in the margin of articles and textbooks writing notes in an exercise book
C making notes in files on their PC
D using free software to make notes on articles and electronic books
1. Martha
2. Carl
3. Enrique
4. Jenny
Điểm số của bạn là % – đúng / câu
B. TRANSCRIPT
Bây giờ hãy cùng nhau xem nội dung cụ thể của bài nghe và câu hỏi, và tìm hiểu cách để làm bài nghe này một cách hiệu quả nhé:
(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)
Câu 1 – Audio
Hi, Martha, how’s the essay going?
Xin chào, Martha, bài luận thế nào rồi?
essay (n): bài luận
Câu 2 – Audio
Oh, hi Carl. The essay, oh, you know, there’s a lot of reading.
Ồ, chào Carl. Bài luận, ồ, bạn biết đấy, có rất nhiều bài đọc.
a lot of + Danh từ đếm được/Danh từ không đếm được
Câu 3 – Audio
It’s difficult to remember all the different ideas and the different writers.
Rất khó để nhớ tất cả các ý tưởng khác nhau và những người viết khác nhau.
idea (n): ý tưởng
It + be + adj + to V :It’s difficult to remember – Đây là cấu trúc chủ ngữ giả, báo hiệu rằng chủ ngữ thật “to remember all the different ideas and the different writers” sẽ được đẩy về sau và được thay thế bằng “it” (câu không có chủ ngữ giả là: To remember all the different ideas and the different writers is difficult.)
Câu 4 -Audio
So, how do you keep up with it all?
Vì vậy, làm thế nào để bạn theo kịp với tất cả?
keep up with: theo kịp
Câu 5 – Audio
Well, actually, I make a note of the writer’s name and summarize their ideas in a notebook.
Thực ra, tôi ghi chú tên người viết và tóm tắt ý tưởng của họ vào một quyển sổ ghi.
make a note: ghi chú
summarize (v): tóm tắt
notebook (n): sổ ghi
Câu 6 – Audio
It’s very old-fashioned, isn’t it?
Nó rất lỗi thời, phải không?
old-fashioned (adj): lỗi thời
Câu hỏi đuôi được sử dụng khi người nói muốn người nghe đồng ý với mình, ở đây người nói đã khá chắc về điều mình nói.
Câu 7 -Audio
It is a bit. Actually, I’m quite the opposite.
Có chút thôi. Trên thực tế, tôi lại thấy ngược lại
Câu 8 – Audio
I’ve downloaded some free software from the internet.
Tôi đã tải xuống một số phần mềm miễn phí từ Internet.
download (v): tải xuống
Thì hiện tại hoàn thành được sử dụng để tổng kết về thành quả đã đạt được cho đến hiện tại (đã đạt được gì => đã tải xuống một số phần mềm miễn phí từ Internet.)
software (n): phần mềm
Câu 9 -Audio
It lets me save all the articles and ebooks I get online and make notes on them .
Nó cho phép tôi lưu tất cả các bài báo và sách điện tử tôi có trên mạng và ghi chú vào chúng.
article (n): bài báo
ebook (n): sách điện tử
Đây là dạng câu mở rộng có 2 tân ngữ: tân ngữ 1 là me (đối tượng được cho phép), tân ngữ 2 là động từ nguyên thể khuyết “to” save all the … on them (điều được cho phép).
Mệnh đề tính ngữI get online and make notes on them bổ sung thông tin cho đối tượng articles và ebooks (tất cả các bài báo và sách điện tử nào => tất cả các bài báo và sách điện tử tôi có trên mạng và ghi chú vào chúng.), là dạng mệnh đề khuyết thiếu tân ngữ.
Câu 10 – Audio
I like it because it’s cheaper than printing everything.
Tôi thích nó vì nó rẻ hơn in mọi thứ.
Comparative (so sánh hơn): it’s cheaper than
Câu 11 – Audio
But, what do you do, Enrique?
Nhưng, bạn sẽ làm gì, Enrique?
Câu 12 – Audio
Oh, I’m afraid my note-taking system isn ’t as modern as that.
Ồ, tôi e rằng hệ thống ghi chú của mình
không hiện đại như thế.
note-taking system: hệ thống ghi chú
modern (adj): hiện đại
Mệnh đề danh ngữ my note-taking system isn’t as modern as that được xem như danh từ, là tân ngữ cho hành động I’m afraid (chỉ ra điều e sợ là gì)
Câu 13 – Audio
And it’s much more expensive.
Và nó đắt hơn nhiều.
Câu 14 – Audio
I print the articles I find online, and I photocopy pages out of textbooks.
Tôi in các bài báo tôi tìm thấy trên mạng và sao chép các trang từ sách giáo khoa.
photocopy (v): sao chép
textbook (n): sách giáo khoa
Mệnh đề tính ngữ I find online bổ sung thông tin cho đối tượng articles (các bài báo => các bài báo tôi tìm thấy trên mạng), là dạng mệnh đề khuyết thiếu tân ngữ.
Câu 15 – Audio
Then I go through and highlight all the important information with a pen.
Sau đó, tôi lướt qua và đánh dấu tất cả các thông tin quan trọng bằng bút.
highlight (v): đánh dấu
Câu 16 – Audio
Not very good for the environment, I’m afraid …
tôi e rằng không tốt cho môi trường
Câu 17 – Audio
What about you, Jenny?
Còn bạn thì sao, Jenny?
Câu 18 – Audio
Ummm … I’m in the middle, really.
Ummm … thực sự là tôi đang ở giữa.
Câu 19 – Audio
I don’t use special software,
Tôi không sử dụng phần mềm đặc biệt,
Câu 20 – Audio
but I keep all the articles I read online in folders on my PC and make notes on them there.
nhưng tôi giữ tất cả các bài báo tôi đọc trực tuyến trong các thư mục trong máy tính cá nhân của tôi và ghi chú vào chúng ở đó.
folder (n): thự mục
Mệnh đề tính ngữ I read online in folders on my PC bổ sung thông tin cho đối tượng articles (các bài báo => các bài báo tôi đọc trực tuyến trong các thư mục trong máy), là dạng mệnh đề khuyết thiếu tân ngữ.
C. GIẢI THÍCH ĐÁP ÁN
Sau khi làm xong bài nghe, các bạn hãy xem phần giải thích đáp án ở dưới đây nhé
Phần giải thích đáp án
Câu 1 | Cách làm chung: đọc câu hỏi và xác định các từ khóa trong các ideas,chú ý những sự khác biệt giữa các ideas và để ý đến các thông tin này trong khi nghe. Keywords: “Well, actually, I make a note of the writer’s name and summarize their ideas in a notebook.” => đáp án là B |
Câu 2 | Keywords “I’ve downloaded some free software from the internet. It lets me save all the articles and ebooks I get online and make notes on them.” => đáp án là D |
Câu 3 | Keywords: “I print the articles I find online, and I photocopy pages out of textbooks. Then I go through and highlight all the important information with a pen.” => đáp án là A |
Câu 4 | Keywords: “but I keep all the articles I read online in folders on my PC and make notes on them there.” => đáp án là C |
Để hiểu rõ bài nghe hơn, các bạn hãy cùng nghe lại đoạn audio nhé:
D. BẢNG TỔNG HỢP TỪ VỰNG
Các bạn hãy xem bảng tổng hợp từ vựng dưới đây nhé!
| Từ vựng | Nghĩa |
|---|---|
| essay (n) Hi, Martha, how’s the essay going? | bài luận Xin chào, Martha, bài luận thế nào rồi? |
| idea (n) It’s difficult to remember all the different ideas and the different writers. | ý tưởng Rất khó để nhớ tất cả các ý tưởng khác nhau và những người viết khác nhau |
| keep up with So, how do you keep up with it all? | theo kịp Vì vậy, làm thế nào để bạn theo kịp với tất cả? |
| make a note Well, actually, I make a note of the writer’s name and summarize their ideas in a notebook. | ghi chú Thực ra, tôi ghi chú tên người viết và tóm tắt ý tưởng của họ vào một quyển sổ ghi. |
| summarize (v) Well, actually, I make a note of the writer’s name and summarize their ideas in a notebook. | tóm tắt Thực ra, tôi ghi chú tên người viết và tóm tắt ý tưởng của họ vào một quyển sổ ghi. |
| notebook (n) Well, actually, I make a note of the writer’s name and summarize their ideas in a notebook. | sổ ghi Thực ra, tôi ghi chú tên người viết và tóm tắt ý tưởng của họ vào một quyển sổ ghi. |
| old-fashioned (adj) It’s very old fashioned, isn’t it? | lỗi thời Nó rất lỗi thời, phải không? |
| download (v) I’ve downloaded some free software from the internet. | tải xuống Tôi đã tải xuống một số phần mềm miễn phí từ Internet. |
| software (n) I’ve downloaded some free software from the internet. | phần mềm Tôi đã tải xuống một số phần mềm miễn phí từ Internet. |
| article (n) It lets me save all the articles and ebooks I get online and make notes on them . | bài báo Nó cho phép tôi lưu tất cả các bài báo và sách điện tử tôi có trên mạng và ghi chú vào chúng. |
| ebook (n) It lets me save all the articles and ebooks I get online and make notes on them . | sách điện tử Nó cho phép tôi lưu tất cả các bài báo và sách điện tử tôi có trên mạng và ghi chú vào chúng. |
| note-taking system Oh, I’m afraid my note-taking systemisn ’t as modern as that. | hệ thống ghi chú Ồ, tôi e rằng hệ thống ghi chú của mìnhkhông hiện đại như thế. |
| modern (adj) Oh, I’m afraid my note-taking systemisn ’t as modern as that. | hiện đại Ồ, tôi e rằng hệ thống ghi chú của mìnhkhông hiện đại như thế. |
| photocopy (v) I print the articles I find online, and I photocopy pages out of textbooks. | sao chép Tôi in các bài báo tôi tìm thấy trên mạng và sao chép các trang từ sách giáo khoa. |
| textbook (n) I print the articles I find online, and I photocopy pages out of textbooks. | sách giáo khoa Tôi in các bài báo tôi tìm thấy trên mạng và sao chép các trang từ sách giáo khoa. |
| highlight (v) Then I go through and highlight all the important information with a pen. | đánh dấu Sau đó, tôi lướt qua và đánh dấu tất cả các thông tin quan trọng bằng bút. |
| folder (n) but I keep all the articles I read online in folders on my PC and make notes on them there. | thư mục nhưng tôi giữ tất cả các bài báo tôi đọc trực tuyến trong các thư mục trong máy tính cá nhân của tôi và ghi chú vào chúng ở đó. |


