Làm quen với IELTS Listening – Unit 48

Kỹ năng nghe và chọn được đáp án đúng là một phần quan trọng của bài thi Listening IELTS. Các bạn hãy cùng luyện kỹ năng này qua bài nghe sau đây nhé:

A. BÀI TẬP NGHE

Listen to this conversation about studying, and match the name of each person to the study technique they prefer.

(Nghe cuộc trò chuyện này về việc học và nối tên của mỗi người với kỹ thuật học mà họ thích.)

1 Martha………..    2 Carl…………    3 Enrique…………   4 Jenny…………

A highlighting important details in photocopies of articles and textbooks

B making notes in the margin of articles and textbooks writing notes in an exercise book

C making notes in files on their PC

D using free software to make notes on articles and electronic books

1. Martha
2. Carl
3. Enrique
4. Jenny

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

B. TRANSCRIPT

Bây giờ hãy cùng nhau xem nội dung cụ thể của bài nghe và câu hỏi, và tìm hiểu cách để làm bài nghe này một cách hiệu quả nhé:

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

C. GIẢI THÍCH ĐÁP ÁN

Sau khi làm xong bài nghe, các bạn hãy xem phần giải thích đáp án ở dưới đây nhé

Câu 1

Cách làm chung: đọc câu hỏi và xác định các từ khóa trong các ideas,chú ý những sự khác biệt giữa các ideas và  để ý đến các thông tin này trong khi nghe.

Keywords: “Well, actually, I make a note of the writer's name and summarize their ideas in a notebook.”  => đáp án là B

Câu 2

Keywords “I’ve downloaded some free software from the internet. It lets me save all the articles and ebooks I get online and make notes on them.” => đáp án là D

Câu 3

Keywords: “I print the articles I find online, and I photocopy pages out of textbooks. Then I go through and highlight all the important information with a pen.” => đáp án là A

Câu 4

Keywords: “but I keep all the articles I read online in folders on my PC and make notes on them there.” => đáp án là C

Để hiểu rõ bài nghe hơn, các bạn hãy cùng nghe lại đoạn audio nhé:

D. BẢNG TỔNG HỢP TỪ VỰNG

Các bạn hãy xem bảng tổng hợp từ vựng dưới đây nhé!

Từ vựngNghĩa
essay (n) 
Hi, Martha, how’s the essay going?
bài luận 
Xin chào, Martha, bài luận thế nào rồi?
idea (n) 
It’s difficult to remember all the different ideas and the different writers.
ý tưởng 
Rất khó để nhớ tất cả các ý tưởng khác nhau và những người viết khác nhau
keep up with 
So, how do you keep up with it all?
theo kịp 
Vì vậy, làm thế nào để bạn theo kịp với tất cả?
make a note 
Well, actually, I make a note of the writer’s name and summarize their ideas in a notebook.
ghi chú 
Thực ra, tôi ghi chú tên người viết và tóm tắt ý tưởng của họ vào một quyển sổ ghi.
summarize (v) 
Well, actually, I make a note of the writer’s name and summarize their ideas in a notebook.
tóm tắt 
Thực ra, tôi ghi chú tên người viết và tóm tắt ý tưởng của họ vào một quyển sổ ghi.
notebook (n)
Well, actually, I make a note of the writer’s name and summarize their ideas in a notebook.
sổ ghi 
Thực ra, tôi ghi chú tên người viết và tóm tắt ý tưởng của họ vào một quyển sổ ghi.
old-fashioned (adj)
It’s very old fashioned, isn’t it? 
lỗi thời 
Nó rất lỗi thời, phải không?
download (v)
I’ve downloaded some free software from the internet. 
tải xuống 
Tôi đã tải xuống một số phần mềm miễn phí từ Internet. 
software (n)
I’ve downloaded some free software from the internet. 
phần mềm 
Tôi đã tải xuống một số phần mềm miễn phí từ Internet. 
article (n)
It lets me save all the articles and ebooks I get online and make notes on them .
bài báo 
Nó cho phép tôi lưu tất cả các bài báo và sách điện tử tôi có trên mạng và ghi chú vào chúng.
ebook (n)
It lets me save all the articles and ebooks I get online and make notes on them .
sách điện tử 
Nó cho phép tôi lưu tất cả các bài báo và sách điện tử tôi có trên mạng và ghi chú vào chúng.
note-taking system
Oh, I’m afraid my note-taking systemisn ’t as modern as that. 
hệ thống ghi chú 
Ồ, tôi e rằng hệ thống ghi chú của mìnhkhông hiện đại như thế.
modern (adj)
Oh, I’m afraid my note-taking systemisn ’t as modern as that. 
hiện đại 
Ồ, tôi e rằng hệ thống ghi chú của mìnhkhông hiện đại như thế.
photocopy (v) 
I print the articles I find online, and I photocopy pages out of textbooks. 
sao chép 
Tôi in các bài báo tôi tìm thấy trên mạng và sao chép các trang từ sách giáo khoa.
textbook (n)
I print the articles I find online, and I photocopy pages out of textbooks
sách giáo khoa 
Tôi in các bài báo tôi tìm thấy trên mạng và sao chép các trang từ sách giáo khoa.
highlight (v)
Then I go through and highlight all the important information with a pen. 
đánh dấu 
Sau đó, tôi lướt qua và đánh dấu tất cả các thông tin quan trọng bằng bút.
folder (n)
but I keep all the articles I read online in folders on my PC and make notes on them there. 
thư mục 
nhưng tôi giữ tất cả các bài báo tôi đọc trực tuyến trong các thư mục trong máy tính cá nhân của tôi và ghi chú vào chúng ở đó.

maianhizone

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG