Làm quen với IELTS Listening – Unit 56

Kỹ năng nghe và chọn được đáp án đúng là một phần quan trọng của bài thi Listening IELTS. Các bạn hãy cùng luyện kỹ năng này qua bài nghe sau đây nhé:

A. BÀI TẬP NGHE

Listen to two students comparing marriage customs in their countries and choose a, b or c.

(Nghe hai học sinh so sánh những phong tục đám cưới ở đất nước của họ và chọn a, b hoặc c.)

1. In traditional Indian families the bride and groom used to meet for the first time at the

2. In India, the father of the bride used to give the

3. Recently it has become popular for Indian families to

4. These days, in India, more and more married couples live

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

B. TRANSCRIPT

Bây giờ hãy cùng nhau xem nội dung cụ thể của bài nghe và câu hỏi, và tìm hiểu cách để làm bài nghe này một cách hiệu quả nhé:

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

C. GIẢI THÍCH ĐÁP ÁN

Sau khi làm xong bài nghe, các bạn hãy xem phần giải thích đáp án ở dưới đây nhé


Cách làm chung: đọc câu hỏi và các phương án lựa chọn, chú ý nghe kỹ thông tin bởi có thể tất cả các phương án đều được nhắc đến nhưng chỉ có 1 phương án đúng.

Câu 1

Key words “The couple used to meet for the first time when the boy visited the girl's house.” => đáp án là B. girl’s home

Câu 2

Key words “Well, in India, in the old days, the girl's family used to give the boy’s family a gift, like money or jewellery” => đáp án là C. groom’s family a gift

Tránh nhầm với đáp án b. groom some money, vì thông tin ở đây là tặng gia đình chú rể, không phải tặng riêng chú rể

Câu 3

Key words: “their families are using websites to find marriage partners for them” => đáp án là A. use websites to find marriage partners for their children

Câu 4

Key words “But, these days, more and more young couples are setting up their own homes, independently. ” => đáp án là b. on their own.

Để hiểu rõ bài nghe hơn, các bạn hãy cùng nghe lại đoạn audio nhé:

D. BẢNG TỔNG HỢP TỪ VỰNG

Các bạn hãy xem bảng tổng hợp từ vựng dưới đây nhé!

Từ vựngNghĩa
material (n)

Shall we have a look at the material for our presentation on marriage customs?
tài liệu (danh từ) 

Chúng ta hãy xem tài liệu để trình bày về các phong tục cưới hỏi nhé?
custom (n)

Shall we have a look at the material for our presentation on marriage customs
phong tục (danh từ) 

Chúng ta hãy xem tài liệu để trình bày về các phong tục cưới hỏi nhé?
in the first place

What about meeting? How do people in India meet in the first place?
lần đầu/ lúc đầu

Gặp nhau thì sao? Làm thế nào để mọi người ở Ấn Độ gặp nhau lúc đầu?
arrange (v)

M m m … in traditional Indian families the parents used to arrange the marriage, 
sắp xếp (động từ) 

M m m … trong các gia đình truyền thống của Ấn Độ, cha mẹ thường sắp xếp cuộc hôn nhân,
groom (n)

Did the groom have to give anything to the bride’s family? 
chú rể (danh từ)

Chú rể có phải tặng gì cho gia đình cô dâu không?
bride (n)

Did the groom have to give anything to the bride’s family?
cô dâu (danh từ)

Chú rể có phải tặng gì cho gia đình cô dâu không?
jewellery (n)

Well, in India, in the old days, the girl’s family used to give the boy’s family a gift, like money or jewellery.
đồ trang sức (danh từ)

À, ở Ấn Độ, ngày xưa nhà gái thường tặng nhà trai một món quà như tiền bạc hay đồ trang sức.
allow (v)

But, it’s not allowed any more.
cho phép (động từ)

Nhưng nó không được phép nữa
pay all the expenses

Wow! In my country the groom still has to pay all the expenses!
trả tất cả các chi phí

Chà! Ở đất nước của tôi, chú rể vẫn phải trả tất cả các chi phí!
article (n)

I’ve found an article about special websites for finding partners.
bài báo (danh từ)

Tôi đã tìm thấy một bài báo về các trang web đặc biệt để tìm kiếm đối tác.
partner (n)

I’ve found an article about special websites for finding partners.
đối tác (danh từ) (ở đây là đối tượng kết hôn) 

Tôi đã tìm thấy một bài báo về các trang web đặc biệt để tìm kiếm đối tác.
get married

And where does the couple live when they get married?
kết hôn

Và khi kết hôn thì vợ chồng sống ở đâu?
another

That’s another thing that’s changing.
một thứ khác

Đó là một thứ khác đang thay đổi
set up home/homes

But, these days, more and more young couples are setting up their own homes, independently
xây dựng tổ ấm

Tuy nhiên, ngày nay, ngày càng nhiều cặp vợ chồng trẻ tự lập nhà riêng. Còn Emirates?
independently (adv) 

But, these days, more and more young couples are setting up their own homes, independently
tự lập (trạng từ)

Tuy nhiên, ngày nay, ngày càng nhiều cặp vợ chồng trẻ tự lập nhà riêng. Còn Emirates?

hoangthanhloanizone

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG