Làm quen với IELTS Listening – Unit 5

Kỹ năng nghe và chọn được đáp án đúng là một phần quan trọng của bài thi Listening IELTS. Các bạn hãy cùng luyện kỹ năng này qua bài nghe sau đây nhé:

A. BÀI TẬP NGHE

You will hear a telephone conversation between a hotel receptionist and a caller making a reservation. Complete the form below. Write NO MORE THAN THREE WORDS AND/OR A NUMBER for each answer. 

(Bạn sẽ được nghe một đoạn hội thoại trên điện thoại giữa người tiếp tân khách sạn và người gọi muốn đặt chỗ trước ở khách sạn. Hoàn thiện mẫu bên dưới. Viết KHÔNG QUÁ 3 TỪ VÀ/HOẶC MỘT CHỮ SỐ cho từng câu trả lời.)

(Nguồn: Collins Get Ready for IELTS Listening)

Silver Tulip Hotel

Number of nights 1
Type of room: (circle one) (1) Single/Double-twin beds/ Double-king-sized bed  
Name (2) _____________
Home address (3) _____________ Avenue, Cambridge 
Postcode (4) _____________
Transport (5) _____________
Meals (6) _____________
Date of arrival (7) _____________

1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

B. TRANSCRIPT

Bây giờ hãy cùng nhau xem nội dung cụ thể của bài nghe và câu hỏi, và tìm hiểu cách để làm bài nghe này một cách hiệu quả nhé:

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

C. GIẢI THÍCH ĐÁP ÁN

Sau khi làm xong bài nghe, các bạn hãy xem phần giải thích đáp án ở dưới đây nhé

Câu 1

Cách làm chung: đọc câu hỏi và xác định các từ khóa trong các ideas,chú ý những sự khác biệt giữa các ideas và  để ý đến các thông tin này trong khi nghe.

Keywords: “Oh no sorry, it’s been changed! It’s 07961121597. ”  => đáp án là c

Câu 2

Keywords: “Could you please make a reservation for 7 p.m” => đáp án là b

Câu 3

Keywords: “What’s the gentleman’s name? That's A L A O U I.” => đáp án là c

Để hiểu rõ bài nghe hơn, các bạn hãy cùng nghe lại đoạn audio nhé:

D. BẢNG TỔNG HỢP TỪ VỰNG

Các bạn hãy xem bảng tổng hợp từ vựng dưới đây nhé!

Từ vựngNghĩa
book a room
I’d like to book a room for next Friday.
đặt trước một căn phòng
Tôi muốn được đặt phòng cho thứ 6 tuần tới
single/double room(n)
And would you like a single or double room
Phòng đơn/đôi (danh từ)
Và ngài  muốn phòng đơn hay phòng đôi?
twin beds(n)And would you like twin beds or a king sized bed?giường đôi danh từ)Và ngài muốn 2 giường đôi hay một giường kích cỡ siêu lớn?
king-sized bed(n)
And would you like twin beds or a king sized bed?
giường cỡ siêu lớn (danh từ)
Và ngài muốn 2 giường tách liền hay một giường kích cỡ siêu lớn?
available(adjective)
Yes, we do have a double room available for next Friday. 
có sẵn, còn trống (tính từ)
Vâng, chúng tôi có sẵn một phòng đôi
reserve(v)
We can reserve a parking space for you
để dành, đặt trước
Chúng tôi có thể đặt chỗ gửi xe trước cho ngài.
parking space(n)
We can reserve a parking space for you
chỗ để xe (danh từ)
Chúng tôi có thể đặt chỗ gửi xe trước cho ngài.
take a taxi(v)
Actually, I’ll be taking a taxi from the station.
bắt taxi (động từ)
Thực ra, tôi sẽ bắt taxi từ nhà ga 

maianhizone

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG