Làm quen với IELTS Listening – Unit 39

Kỹ năng nghe và chọn được đáp án đúng là một phần quan trọng của bài thi Listening IELTS. Các bạn hãy cùng luyện kỹ năng này qua bài nghe sau đây nhé:

I. Bài tập nghe

Listen to the recording and complete the notes. Write NO MORE THAN THREE WORDS OR A NUMBER.

(Nghe đoạn ghi âm và hoàn thành những ghi chú sau. Viết KHÔNG QUÁ 3 CHỮ HOẶC 1 SỐ). 


– Sally has (1).
– Leaves them at nursery before 8.00 a.m.
– Collects them from (2) house in the afternoon.
– Finishes her work at home.

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

II. Transcript

Bây giờ hãy cùng nhau xem nội dung cụ thể của bài nghe và câu hỏi, và tìm hiểu cách để làm bài nghe này một cách hiệu quả nhé:

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

III. Giải thích đáp án

Sau khi làm xong bài nghe, các bạn hãy xem phần giải thích đáp án ở dưới đây nhé

Câu 1

Cách làm chung: đọc câu hỏi và xác định dạng thông tin cần điền, để ý đến các thông tin này trong khi nghe.

Thông tin bị thiếu ở đây là một danh từ. So sánh với câu tương ứng trong bài nghe: “Sally is one of our assistants in accounting, who has two small children.” => đáp án là two small children

Câu 2

Thông tin bị thiếu ở đây là một danh từ. So sánh với câu tương ứng trong bài nghe: “So Sally leaves the office at two to collect the children from her sister’s.” => đáp án là her sister’s

IV. Bảng tổng hợp từ vựng

Từ vựngNghĩa
give an example of
I’d like to give you an example of the kind of person who benefits most from our family friendly policy.
đưa một ví dụ về ai/cái gì 
Tôi muốn đưa cho bạn một ví dụ về kiểu người được hưởng lợi nhiều nhất từ ​​chính sách thân thiện với gia đình của chúng tôi.
policy (n)
I’d like to give you an example of the kind of person who benefits most from our family friendly policy.
chính sách (danh từ)
Tôi muốn đưa cho bạn một ví dụ về kiểu người được hưởng lợi nhiều nhất từ ​​chính sách thân thiện với gia đình của chúng tôi.
assistant (n)
Sally is one of our assistants in accounting, who has two small children.
trợ lý (danh từ) 
Sally là một trong những trợ lý kế toán của chúng tôi, người có hai con nhỏ.
accounting (n)
Sally is one of our assistants in accounting, who has two small children.
ngành kế toán (danh từ)
Sally là một trong những trợ lý kế toán của chúng tôi, người có hai con nhỏ.
look after
Sally’s husband travels abroad a lot so she has to look after the children on her own most of the time.
chăm sóc
Chồng của Sally đi công tác nước ngoài rất nhiều nên cô ấy hầu như phải chăm sóc các con một mình.
on one’s ownSally’s husband travels abroad a lot so she has to look after the children on her own most of the time.một mìnhChồng của Sally đi công tác nước ngoài rất nhiều nên cô ấy hầu như phải chăm sóc các con một mình.
nursery (n)
Both the children go to a nursery early in the morning.
nhà trẻ (danh từ) 
Cả hai đứa trẻ đi đến một nhà trẻ vào sáng sớm.
come in
So, we’ve agreed that Sally can come in at 8 o’clock, after she leaves the children.
đến (công ty)
Vì vậy, chúng tôi đã đồng ý rằng Sally có thể đến vào lúc 8 giờ sáng, sau khi cô ấy đưa bọn trẻ đi.
pick sb up
At lunchtime Sally’s sister picks the children up from the nursery.
đón ai đó
Vào giờ ăn trưa, chị gái của Sally đón bọn trẻ từ nhà trẻ.
collect sb
So Sally leaves the office at two to collect the children from her sister’s.
đón ai đó
Vì vậy, Sally rời văn phòng lúc hai giờ để đón các con từ nhà chị gái của cô ấy.
make up
And she makes up the extra time by finishing her work at home.
bù lại
Và cô ấy vào thời gian còn lại bằng cách hoàn thành công việc của mình ở nhà.

hoangdinhphucizone

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG