Làm quen với IELTS Listening – Unit 20

Kỹ năng nghe và tìm được đáp án đúng là một phần quan trọng của bài thi Listening IELTS. Các bạn hãy cùng luyện kỹ năng này qua bài nghe sau đây nhé:

A. BÀI TẬP NGHE

Bài tập: You will hear a list of ingredients. Circle the correct quantity. Then write a different way to express the same quantity.

Bạn sẽ được nghe một danh sách các nguyên liệu. Khoanh tròn chọn số lượng đúng. Sau đó viết một cách khác để diễn tả số lượng tương đương.

Nguồn: Get ready for IELTS Listening – Exercise 6 trang 15

1. apples 1 kilo / 1/2 kilo
=>
2. sugar 250g /215g
3. =>
4. flour 330g / 130g
5. =>
6. butter 120g / 200g
7. =>
milk 1/5I – 5I
8. =>

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

B.TRANSCRIPT

Bây giờ hãy cùng nhau xem nội dung cụ thể của bài nghe và câu hỏi, và tìm hiểu cách để làm bài nghe này một cách hiệu quả nhé:

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

C. GIẢI THÍCH ĐÁP ÁN

Sau khi làm xong bài nghe, các bạn hãy xem phần giải thích đáp án ở dưới đây nhé

CÂU 1

Cách làm chung: đọc câu hỏi và xác định các từ khóa trong các ideas,chú ý những sự khác biệt giữa các ideas và  để ý đến các thông tin này trong khi nghe. 

Keywords: “You need  500 grams, that's half a kilo of apples”  => đáp án là  1/2 kilo

CÂU 2

Keywords: “two hundred and fifty grams of sugar - that's a quarter of a kilo” => đáp án là 250g

CÂU 3

Keywords: “and 330 grams, or a third of a kilo of flour” => đáp án là 330g flour

CÂU 4

Keywords: “You also need 200 grams of butter, that's a fifth of a kilo of butter” => đáp án là 200g butter

CÂU 5

Keywords: “You need a fifth of a litre of milk. Or if you prefer, that's 200 millilitres. ” => đáp án là ⅕ L of milk

D. BẢNG TỔNG HỢP TỪ VỰNG

Cùng xem lại các từ vựng đáng chú ý trong bài ở bảng sau nhé!

Từ vựngNghĩa
ingredient(n)
Here are the ingredients for our special apple cake.
nguyên liệu (danh từ)
Đây là những nguyên liệu cho món bánh táo đặc biệt.
quantity(n)
Circle the correct quantity. Then write a different way to express the same quantity.
số lượng (danh từ)
Khoanh tròn chọn số lượng đúng. Sau đó viết một cách khác để diễn tả số lượng tương đương.
quarter (n)
two hundred and fifty grams of sugar – that’s a quarter of a kilo
phần tư (danh từ)
250 gram đường và đó là một phần tư của một ký
flour(n)
and 330 grams, or a third of a kilo of flour. 
bột mì (danh từ)
và 330 gram, hoặc 1 phần 3 một ký bột mì.
butter(n)
You also need 200 grams of butter, that’s a fifth of a kilo of butter.
bơ (danh từ)
Bạn cũng cần 200 gram bơ, đó là khoảng 1 phần 5 một ký bơ.
litre/milimetre(n)
You need a fifth of a litre of milk or. If you prefer, that’s 200 millilitres. 
lít/mililít (danh từ)
Bạn cần một phần năm của 1 lít sữa hoặc 200 mili lít 

nongkieutrinhizone

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG