Làm quen với IELTS Listening – Unit 28

Kỹ năng nghe và chọn được đáp án đúng là một phần quan trọng của bài thi Listening IELTS. Các bạn hãy cùng luyện kỹ năng này qua bài nghe sau đây nhé:

A. BÀI TẬP NGHE

Bài tập: You will hear a talk about staying safe on campus. Choose a, b or c.

(Bạn sẽ nghe một bài nói về việc giữ an toàn trong khuôn viên trường. Chọn a, b hoặc c.)

(Nguồn: Collins Get Ready for IELTS Listening)

1. When can students ask a security officer to walk home with them?

2. What does the security officer say students should do if they want to go home late at night and they feel nervous?

3. What does the security officer say about national and on campus emergency numbers?

4. Why should students call 3333 in an emergency on campus?

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

B. TRANSCRIPT

Bây giờ hãy cùng nhau xem nội dung cụ thể của bài nghe và câu hỏi, và tìm hiểu cách để làm bài nghe này một cách hiệu quả nhé:

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

C. GIẢI THÍCH ĐÁP ÁN

Sau khi làm xong bài nghe, các bạn hãy xem phần giải thích đáp án ở dưới đây nhé

Cách làm chung: đọc câu hỏi và xác định dạng thông tin cần điền, để ý đến các thông tin này trong khi nghe.

Câu 1

Keyword: “One of the services we provide for students who live on campus is to walk home with you if you need to cross the campus late at night


=> đáp án là C

Câu 2

Keyword: “ if you’ve been studying in the library till late and you’re nervous about going home alone, all you have to do is ring campus security on 3333


=> đáp án là A

Câu 3

Keyword: “all you have to do is ring campus security on 3333…….Umm ... we all know the national emergency number in the UK is 999


=> đáp án là C

Câu 4

Keyword: “ But when you’re on campus ... and there’s an emergency. you should call 3333. If you call 3333, you’ll get through to our own staff, right here on campus. They can react quickly and get to you faster than national services


=> đáp án là C

Để hiểu rõ bài nghe hơn, các bạn hãy cùng nghe lại đoạn audio nhé:

D. BẢNG TỔNG HỢP TỪ VỰNG

Các bạn hãy xem bảng tổng hợp từ vựng dưới đây nhé!

Từ vựngNghĩa
security 

Good morning. I’m here today to give you a few tips about security on campus
an ninh

Buổi sáng tốt lành. Hôm nay tôi ở đây để chỉ cho bạn một số mẹo về việc giữ an toàn trong khuôn viên trường học.
campus 

Good morning. I’m here today to give you a few tips about security on campus
khuôn viên trường học

Buổi sáng tốt lành. Hôm nay tôi ở đây để chỉ cho bạn một số mẹo về việc giữ an toàn trong khuôn viên trường học.
provide 

One of the services we provide for students who live on campus is to walk home with you if you need to cross the campus late at night.
cung cấp

Một trong những dịch vụ mà chúng tôi cung cấp cho sinh viên sống trong khuôn viên trường là đi bộ về nhà với bạn nếu bạn cần đi qua khuôn viên trường vào ban đêm.
halls of residence 

I mean, we all know the halls of residence are quite a long way from the library, don’t we?
ký túc xá

Ý tôi là, tất cả chúng ta đều biết ký túc xá cách thư viện khá xa, phải không?
a long way from 

I mean, we all know the halls of residence are quite a long way from the library, don’t we?
xa nơi nào

Ý tôi là, tất cả chúng ta đều biết ký túc xá cách thư viện khá xa, phải không?
nervous 

you’re nervous about going home alone
lo lắng

và bạn lo lắng về việc về nhà một mình
ring 

all you have to do is ring campus security on 3333
gọi 

tất cả những gì bạn phải làm là gọi cho đội ngũ bảo vệ trường học với số 3333
campus security 

all you have to do is ring campus security on 3333
đội ngũ bảo vệ trường học

tất cả những gì bạn phải làm là gọi cho đội ngũ bảo vệ trường học với số 3333
make sure 

we’ll send someone to make sure you’re safe. OK?
đảm bảo

chúng tôi sẽ cử người đến để đảm bảo bạn được an toàn. Được không?
emergency number 

By the way, another important thing to remember is the campus emergency number.

số điện thoại khẩn cấp

Nhân tiện, một điều quan trọng khác cần nhớ là số điện thoại khẩn cấp của trường.
get through to sb 

If you call 3333, you’ll get through to our own staff, right here on campus
liên hệ với ai

Nếu bạn gọi 3333, bạn sẽ được liên hệ với đội ngũ chúng tôi, ngay tại đây trong khuôn viên trường
staff 

If you call 3333, you’ll get through to our own staff, right here on campus
đội ngũ

Nếu bạn gọi 3333, bạn sẽ được liên hệ với đội ngũ chúng tôi, ngay tại đây trong khuôn viên trường
react 

They can react quickly and get to you faster than national services
phản ứng

Họ có thể phản ứng nhanh chóng và tiếp cận bạn nhanh hơn các dịch vụ quốc gia
get to sb 

They can react quickly and get to you faster than national services
tiếp cận ai

Họ có thể phản ứng nhanh chóng và tiếp cận bạn nhanh hơn các dịch vụ quốc gia
Cross

One of the services we provide for students who live on campus is to walk home with you if you need to cross the campus late at night.
Đi qua

Một trong những dịch vụ mà chúng tôi cung cấp cho sinh viên sống trong khuôn viên trường là đi bộ về nhà với bạn nếu bạn cần đi qua khuôn viên trường vào ban đêm.
By the way

By the way, another important thing to remember is the campus emergency number.
Nhân tiện

Nhân tiện, một điều quan trọng khác cần nhớ là số điện thoại khẩn cấp của trường.

hoangthanhloanizone

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG