Làm quen với IELTS Listening – Unit 34

Kỹ năng nghe và chọn được đáp án đúng là một phần quan trọng của bài thi Listening IELTS. Các bạn hãy cùng luyện kỹ năng này qua bài nghe sau đây nhé:

I. Bài tập nghe

You will hear a lecturer giving some students advice on how to balance their studies and their free time. Select the correct completed sentences.

(Bạn sẽ nghe một giảng viên đưa ra lời khuyên cho sinh viên và cách cân bằng việc học và thời gian rảnh của họ. Chọn câu đúng.)

1.a So you’ll have to do a lot more things for yourself, like buying your own food, washing your clothes, and managing your own money
b So you’ll have to do lots more things for yourself, like buying your own food,
washing your clothes and managing your own money
2.a At university you won’t have as many hours of class.
b At university you won’t have as many hours of classes.
3.a Actually, your university might even have a system for alerting you on your mobile when your lecture is.
b Actually, your university might even have a system for alerting you on your mobile when your lectures are.
4.a One thing I will say, though, is that at the end of the year, after your exam, you can really relax.
b One thing I will say, though, is that at the end of the year, after your exams, you can really relax.


1.
2.
3.
4.

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

II. Transcript

Bây giờ hãy cùng nhau xem nội dung cụ thể của bài nghe và câu hỏi, và tìm hiểu cách để làm bài nghe này một cách hiệu quả nhé:

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

III. Giải thích đáp án

Sau khi làm xong bài nghe, các bạn hãy xem phần giải thích đáp án ở dưới đây nhé

Câu 1

Cách làm chung: đọc 2 phương án lựa chọn và để ý điểm khác nhau giữa chúng. Tập trung nghe kỹ những phần khác nhau này.

Điểm khác nhau: you'll have to do a lot more things / you'll have to do lots more things. Để ý chỗ in đậm khi nghe => phương án đúng là lots (b).

Câu 2

Điểm khác nhau: of class / of classes. Để ý chỗ in đậm khi nghe => phương án đúng là class (a).

Câu 3

Điểm khác nhau: when your lecture is / when your lecture are. Để ý chỗ in đậm khi nghe => phương án đúng là are (b).

Câu 4

Điểm khác nhau: after your exam / after your exams. Để ý chỗ in đậm khi nghe => phương án đúng là exams (b).

IV. Bảng tổng hợp từ vựng

Từ vựngNghĩa
Probably (adv) … you’ll probably find it’s not all that easy to balance the time you spend on studying with the time you spend going out with your friends.nhiều khả năng là…
…nhiều khả năng là bạn sẽ thấy việc cân bằng thời gian học với thời gian vui chơi cùng bạn bè là không dễ cho lắm.
Find (v) 
… you’ll probably find it’s not all that easy to balance the time you spend on studying with the time you spend going out with your friends.
nhận thấy rằng… (chứ không phải tìm thấy)nhiều khả năng là bạn sẽ thấy việc cân bằng thời gian học với thời gian vui chơi cùng bạn bè là không dễ cho lắm.
not all that 
… it’s not all that easy to balance the time you spend on studying with the time you spend going out with your friends.
= not very – không … cho lắm
… việc cân bằng thời gian học với thời gian vui chơi cùng bạn bè là không dễ cho lắm.
Balance sth with sth (v) 
… it’s not all that easy to balance the time you spend on studying with the time you spend going out with your friends.
cân bằng điều này với điều kia
… việc cân bằng thời gian học với thời gian vui chơi cùng bạn bè là không dễ cho lắm.
go out (v) 
… it’s not all that easy to balance the time you spend on studying with the time you spend going out with your friends.
ra ngoài đi chơi
… việc cân bằng thời gian học với thời gian vui chơi cùng bạn bè là không dễ cho lắm.
Manage (v) 
… one of the biggest problems you’ll have is managing your time.
quản lý
… một trong những vấn đề lớn nhất bạn sẽ gặp phải là quản lý thời gian.
Perfectly 
Of course, it’s perfectly understandable.
= completely: hoàn toàn
Tất nhiên, việc này cũng là hoàn toàn bình thường thôi
Understandable (adj) 
Of course, it’s perfectly understandable.
dễ hiểu, không có gì lạ
Tất nhiên, việc này cũng là hoàn toàn bình thường thôi
away from home 
… it’s probably the first time you’ll have lived away from home.
xa nhà
Ý tôi là, trong nhiều trường hợp, đây có thể là lần đầu tiên bạn sẽ sống xa nhà.
At the same time 

At the same time, there’s no one there to tell you what time to come home at night…
cụm từ dùng để nêu thêm một ý quan trọng khi nói
Cùng lúc đó thì lại không có ai ở đó bảo bạn lúc nào nên về nhà vào buổi tối…
On top of sth

On top of that, at university you won’t have as many hours of class as you did at school…
in addition to sth: thêm vào đó (thường dùng để nói về điều tiêu cực)
Thêm nữa là, ở đại học bạn sẽ không có nhiều giờ học bằng hồi phổ thông,
hours of class 
… at university you won’t have as many hours of class as you did at school…
thời gian học, giờ học
ở đại học bạn sẽ không có nhiều giờ học trên lớp bằng hồi phổ thông,
Expect st to do sth (v) 
… your tutors will expect you to study on your own a lot more.
mong đợi ai đó làm gì đó
… các giáo viên hướng dẫn sẽ mong đợi bạn tự học nhiều hơn hẳn.
study on your own 
… your tutors will expect you to study on your own a lot more.
tự học
… các giáo viên hướng dẫn sẽ mong đợi bạn tự học nhiều hơn hẳn.
Have time on your hands 
So you might feel you’ve got a lot of free time on your hands.
có thời gian rảnh
Vậy nên bạn có thể cảm thấy bạn nhiều thời gian rảnh rỗi
deal with sth 
So how do you deal with it? 
xử lý vấn đề gì đó
Vậy bạn nên xử lý chuyện đó thế nào?
there are no easy answers 

Well, to be honest, I don’t think there’s an easy answer.
không có cách đơn giản dễ dàng nào để giải quyết vấn đề
Nói thật là tôi không nghĩ có câu trả lời dễ dàng nào
it helps to do sth 

I think it helps to go to all your classes, however tired you are.
làm việc gì đó sẽ đem lại hiệu quả / sẽ có ích
… tôi nghĩ sẽ ổn hơn nếu bạn đi học đầy đủ dù bạn mệt đến đâu.
Timetable (n)
Print a copy of your timetable and put it on the wall in your bedroom.
thời gian biểu
Hãy in một bản thời khóa biểu và treo nó lên tường phòng ngủ của bạn.
Alert sb (v)
…your university might even have a system for alerting you on your mobile when your lectures are.
thông báo cho ai đó
… trường đại học của bạn thậm chí sẽ có thể có một hệ thống thông báo trên điện thoại cho bạn khi nào sẽ là buổi học của bạn.
Lecture (n)
…your university might even have a system for alerting you on your mobile when your lectures are.
bài giảng, bài học 
trường đại học của bạn thậm chí sẽ có thể có một hệ thống thông báo trên điện thoại cho bạn khi nào sẽ là buổi học của bạn.
Apart from that 
Apart from that, you could try not going out during the week and keeping your social life for the weekend.
= besides: ngoài ra
Ngoài ra, bạn có thể thử không đi chơi trong tuần và để dành việc giao du bạn bè đến cuối tuần.
social life 

… you could try not going out during the week and keeping your social life for the weekend.
đời sống xã hội (các mối quan hệ và hoạt động giao du giao tiếp)
…bạn có thể thử không đi chơi trong tuần và để dành việc giao du bạn bè đến cuối tuần.
Keep sth for sth 
… you could try not going out during the week and keeping your social life for the weekend.
để dành … cho …
… bạn có thể thử không đi chơi trong tuần và để dành việc giao du bạn bè đến cuối tuần.
I will say sth
One thing I will say, though, is that at the end of the year, after your exams, you can really relax. 
tôi có thể nói chắc chắn rằng..
Dù vậy, một điều tôi có thể đảm bảo là vào cuối năm, sau kỳ thi, bạn có thể thực sự thư giãn nghỉ ngơi.

hoangdinhphucizone

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG