Get Ready for IELTS Listening – Unit 12 – Part 74
Kỹ năng nghe và chọn được đáp án đúng là một phần quan trọng của bài thi Listening IELTS. Các bạn hãy cùng luyện kỹ năng này qua bài nghe sau đây nhé:
A. BÀI TẬP NGHE
Listen to the talk about the structure of an offshore oil rig and label the diagram.
(Nghe cuộc hội thoại về cấu trúc của một dàn khoan dầu và điền thông tin vào hình minh hoạ)
1.
2.
3.
4.
Điểm số của bạn là % – đúng / câu
B. TRANSCRIPT
Bây giờ hãy cùng nhau xem nội dung cụ thể của bài nghe và câu hỏi, và tìm hiểu cách để làm bài nghe này một cách hiệu quả nhé:
(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)
Câu 1 – Audio
I’m going to start this lecture by describing the structure of an off-shore oil rig.
Tôi sẽ bắt đầu bài giảng này bằng cách mô tả cấu trúc của một máy khoan dầu ngoài khơi.
Tương lai gần được dùng để diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai đã có sự chuẩn bị trước, ở đây việc bắt đầu bài giảng đã có sự chuẩn bị từ trước của giảng viên.
Danh động từ describing được xem như danh từ, kết hợp với giới từ by để tạo thành cụm giới từ.
Câu 2 – Audio
Well, to be accurate, we should call it an oil platform.
Nói một cách chính xác, chúng ta nên gọi nó là giàn khoan dầu.
To be accurate bổ sung thông tin phụ trong câu, cụ thể là mục đích của hành động call (gọi nó là giàn khoan dầu để làm gì => để cho chính xác.)
Câu mở rộng được sử dụng ở đây thuộc loại câu chỉ kết quả của hành động – cụ thể là tên gọi khác cho tân ngữ (Tên gọi khác cho tân ngữ it là an oil platform.)
Câu 3 – Audio
If you look at the diagram, you can see the top part of the platform,
Nếu bạn nhìn vào sơ đồ, bạn có thể thấy phần trên cùng của giàn khoan,
diagram (n): sơ đồ
Câu điều kiện loại 1 được sử dụng để dự đoán sự việc, hành động, tình huống có thể diễn ra trong tương lai, ở đây tình huống là có thể thấy phần trên cùng của giàn khoan khi nhìn vào sơ đồ.
Mạo từ the thứ nhất được sử dụng vì diagram được xác định trong bối cảnh câu chuyện (cả giảng viên và học sinh đều đang nhìn vào cái sơ đồ đó.)Mạo từ the thứ hai được sử dụng vì platform được xác định ở câu trước nên top part of the platform cũng đã được xác định
Câu 4 – Audio
floating on the surface of the water.
nổi trên mặt biển.
float (v): nổi
surface (n): bề mặt
Mệnh đề tính ngữ floating on the surface of the water bố sung thông tin cho danh từ the top part of the platform (phần trên cùng của giàn khoan như thế nào => nổi trên mặt biển), mệnh đề được rút gọn bằng cách sử dụng phân từ hiện tại floating (nếu không rút gọn sẽ là which floats)
Câu 5 – Audio
The tall tower in the centre of the platform is called a derrick.
Tòa tháp cao ở trung tâm của giàn được gọi là tháp khoan.
derrick (n): tháp khoan
Câu mở rộng được sử dụng ở đây thuộc loại câu chỉ kết quả của hành động – cụ thể là tên gọi khác cho tân ngữ (Tên gọi khác cho the tall tower là derrick.)
Câu 6 – Audio
That’s D-E-R-R-I-C-K.
Nó đánh vần là D-E-R-R-I-C-K.
Mệnh đề danh ngữ where the drilling machinery and lifting equipment is installed được xem như danh từ, là tên gọi khác của chủ ngữ The derrick.
Câu 7 – Audio
The derrick is where the drilling machinery and lifting equipment is installed. OK?
Tháp khoan là nơi lắp đặt máy khoan và thiết bị nâng. Các bạn hiểu chứ?
drilling machinery: máy khoan
lifting equipment: thiết bị nâng
install (v): lắp đặt
Câu 8 – Audio
Now, if you look about half way down the diagram on the right you can see a helicopter
Bây giờ, nếu bạn nhìn xuống khoảng một nửa sơ đồ bên phải, bạn có thể thấy một chiếc trực thăng.
helicopter (n): máy bay trực thăng
half way down + Noun: nửa đường (đoạn) dọc xuống đâu
Câu điều kiện loại 1 được sử dụng để dự đoán sự việc, hành động, tình huống có thể diễn ra trong tương lai, ở đây tình huống là có thể có thể thấy một chiếc trực thăng khi nhìn xuống khoảng một nửa sơ đồ bên phải.
Câu 9 – Audio
It’s parked on the helicopter pad.
Nó được đậu trên bãi đáp trực thăng.
park sth: đậu xe/máy bay …
pad (n): bãi đậu máy bay
Thể bị động được sử dụng khi người làm hành động chưa được biết đến cụ thể hoặc không quan trọng, ở đây người đậu trực thăng không quan trọng
Câu 10 – Audio
Helicopters are used mostly to transport employees to and from the platform when they have free time.
Trực thăng được sử dụng hầu hết để đưa đón nhân viên đến và đi từ giàn khoan khi họ có thời gian rảnh.
To transport bổ sung thông tin phụ trong câu, cụ thể là mục đích cho hành động từ use (được sử dụng để làm gì => để để đưa đón nhân viên đến và đi từ giàn khoan khi họ có thời gian rảnh.)
Câu 11 – Audio
Now, if you look underneath that,
Bây giờ, nếu bạn nhìn vào bên dưới nó,
underneath (adv): bên dưới
Câu 12 – Audio
at the very bottom of the platform you can see one of the four support towers.
ở dưới cùng của giàn, bạn có thể thấy một trong bốn tháp hỗ trợ.
bottom (n): phần dưới cùng
Câu 13 – Audio
These support the rest of the platform.
Chúng hỗ trợ phần còn lại của giàn khoan.
the rest of: phần còn lại
Câu 14 – Audio
These metal structures are usually attached to the sea bed by long cables.
Các cấu trúc kim loại này thường được gắn vào đáy biển bằng các dây cáp dài.
attach sth to sth: gắn cái gì với cái gì
Thể bị động được sử dụng khi người làm hành động chưa được biết đến cụ thể hoặc không quan trọng, ở đây người thực hiện hành động gắn các cấu trúc kim loại vào đáy biển không quan trọng.
Câu 15 – Audio
Right, now the last part of the platform I’m going to describe is on the other side, just above the level of the water.
Đúng vậy, bây giờ phần cuối cùng của sân ga mà tôi sẽ mô tả nằm ở phía bên kia, ngay trên mực nước biển.
Mệnh đề tính ngữ I’m going to describe bổ sung thông tin cho chủ ngữ the last part of the platform (phần cuối cùng của sân ga nào => phần mà tôi sẽ mô tả), là dạng mệnh đề khuyết thiếu tân ngữ.
Câu 16 – Audio
It’s a crane, that’s spelt C-R-A-N-E.
Nó là một cái cần cẩu, được đánh vần là C-R-A-N-E.
crane (n): cần cẩu
Câu 17 – Audio
Cranes are used everywhere in construction,
Cần cẩu được sử dụng ở khắp mọi nơi trong xây dựng,
construction (n): xây dựng
Câu 18 – Audio
but this one is specialist equipment for lifting heavy spare parts at sea.
nhưng đây là thiết bị chuyên dụng để nâng các thiết bị nặng trên biển.
specialist equipment: thiết bị chuyên dụng
spare parts: các thiết bị/bộ phận rời
Danh động từ lifting được xem như danh từ, kết hợp với giới từ for để tạo thành cụm giới từ.
Câu 19 – Audio
In fact, apart from the derrick, you can see three cranes in the diagram.
Trên thực tế, ngoài tháp khoan, bạn có thể thấy ba cần cẩu trong sơ đồ.
apart from sth: ngoài cái gì ra
Can được sử dụng để nói về khả năng của một việc gì đó, với mức độ khả thi cao hơn Could, ở đây là khả năng thấy ba cần cẩu trong sơ đồ.
C. GIẢI THÍCH ĐÁP ÁN
Sau khi làm xong bài nghe, các bạn hãy xem phần giải thích đáp án ở dưới đây nhé
Phần giải thích đáp án
Cách làm chung: đọc câu hỏi và xác định dạng thông tin cần điền, để ý đến các thông tin này trong khi nghe. Lưu ý các thông tin sẽ xuất hiện lần lượt theo trình tự thời gian. | |
Câu 1 | Thông tin liên quan tới tòa tháp cao ở giữa sơ đồ. Keywords: “The tall tower in the centre of the platform is called a derrick.” và “That’s D-E-R-R-I-C-K.” => đáp án là derrick |
Câu 2 | Thông tin liên quan tới nơi mà máy bay trực thăng đậu. Keywords: “Now, if you look about half way down the diagram on the right you can see a helicopter.” và “It’s parked on the helicopter pad.” => đáp án là helicopter pad |
Câu 3 | Thông tin liên quan đến phần phía dưới của giàn khoan. Keywords: “… at the very bottom of the platform you can see one of the four support towers.” => đáp án là support tower |
Câu 4 | Thông tin liên quan đến cần trục của giàn khoan ở phía bên kia sơ đồ. Keywords: “Right, now the last part of the platform I’m going to describe is on the other side, just above the level of the water.” và “It’s a crane, that’s spelt C-R-A-N-E.” => đáp án là crane |
Để hiểu rõ bài nghe hơn, các bạn hãy cùng nghe lại đoạn audio nhé:
D. BẢNG TỔNG HỢP TỪ VỰNG
Các bạn hãy xem bảng tổng hợp từ vựng dưới đây nhé!
| Từ vựng | Nghĩa |
|---|---|
| lecture (n) I’m going to start this lecture by describing the structure of an off-shore oil rig. | bài giảng Tôi sẽ bắt đầu bài giảng này bằng cách mô tả cấu trúc của một máy khoan dầu ngoài khơi. |
| off-shore (adj) I’m going to start this lecture by describing the structure of an off-shore oil rig. | ngoài khơi Tôi sẽ bắt đầu bài giảng này bằng cách mô tả cấu trúc của một máy khoan dầu ngoài khơi. |
| oil rig I’m going to start this lecture by describing the structure of an off-shore oil rig. | máy khoan dầu Tôi sẽ bắt đầu bài giảng này bằng cách mô tả cấu trúc của một máy khoan dầu ngoài khơi. |
| accurate (adj) Well, to be accurate, we should call it an oil platform. | chính xác Nói một cách chính xác, chúng ta nên gọi nó là giàn khoan dầu. |
| oil platform Well, to be accurate, we should call it an oil platform. | giàn khoan dầu Nói một cách chính xác, chúng ta nên gọi nó là giàn khoan dầu. |
| diagram (n) If you look at the diagram, you can see the top part of the platform | sơ đồ Nếu bạn nhìn vào sơ đồ, bạn có thể thấy phần trên cùng của giàn khoan, |
| float (v) floating on the surface of the water. | nổi nổi trên mặt biển. |
| surface (n) floating on the surface of the water. | bề mặt nổi trên mặt biển. |
| derrick (n) The tall tower in the centre of the platform is called a derrick. | tháp khoan Tòa tháp cao ở trung tâm của giàn được gọi là tháp khoan. |
| drilling machinery The derrick is where the drilling machinery and lifting equipment is installed. | máy khoan Tháp khoan là nơi lắp đặt máy khoan và thiết bị nâng. |
| lifting equipment The derrick is where the drilling machinery and lifting equipment is installed. | thiết bị nâng Tháp khoan là nơi lắp đặt máy khoan và thiết bị nâng. |
| install (v) The derrick is where the drilling machinery and lifting equipment is installed. | lắp đặt Tháp khoan là nơi lắp đặt máy khoan và thiết bị nâng. |
| helicopter (n) Now, if you look about half way down the diagram on the right you can see a helicopter. | máy bay trực thăng Bây giờ, nếu bạn nhìn xuống khoảng một nửa sơ đồ bên phải, bạn có thể thấy một chiếc trực thăng. |
| park sth It’s parked on the helicopter pad. | đậu xe/máy bay Nó được đậu trên bãi đáp trực thăng. |
| pad (n) It’s parked on the helicopter pad. | bãi đậu máy bay Nó được đậu trên bãi đáp trực thăng. |
| underneath (adv) Now, if you look underneath that | bên dưới Bây giờ, nếu bạn nhìn vào bên dưới nó |
| bottom (n) at the very bottom of the platform you can see one of the four support towers. | phần dưới cùng ở dưới cùng của giàn, bạn có thể thấy một trong bốn tháp hỗ trợ. |
| the rest of These support the rest of the platform. | phần còn lại Chúng hỗ trợ phần còn lại của giàn khoan. |
| attach sth to sth These metal structures are usually attached to the sea bed by long cables. | gắn cái gì với cái gì Các cấu trúc kim loại này thường được gắn vào đáy biển bằng các dây cáp dài. |
| crane (n) It’s a crane. | cần cẩu Nó là một cái cần cẩu. |
| construction (n) Cranes are used everywhere in construction | xây dựng Cần cẩu được sử dụng ở khắp mọi nơi trong xây dựng |
| specialist equipment but this one is specialist equipment for lifting heavy spare parts at sea. | thiết bị chuyên dụng nhưng đây là thiết bị chuyên dụng để nâng các phụ tùng nặng trên biển. |
| spare parts but this one is specialist equipment for lifting heavy spare parts at sea. | các thiết bị/bộ phận rời nhưng đây là thiết bị chuyên dụng để nâng các thiết bị nặng trên biển. |
| apart from sth In fact, apart from the derrick, you can see three cranes in the diagram. | ngoài cái gì ra Trên thực tế, ngoài tháp khoan, bạn có thể thấy ba cần cẩu trong sơ đồ. |


