Làm quen với IELTS Listening – Unit 60

(Nguồn: Get ready for IELTS Listening – Exercise 1, trang 30)

Kỹ năng nghe và chọn được đáp án đúng là một phần quan trọng của bài thi Listening IELTS. Các bạn hãy cùng luyện kỹ năng này qua bài nghe sau đây nhé:

I. Bài tập nghe

Exercise 1: Listen to the following introductions and write the topic of each talk.

(Bạn hãy nghe những lời giới thiệu sau và viết ra chủ đề của mỗi bài nói)


1.
2. working in
3.
4. employment opportunities in
5.
6.

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

II. Transcript

Bây giờ hãy cùng nhau xem nội dung cụ thể của bài nghe và câu hỏi, và tìm hiểu cách để làm bài nghe này một cách hiệu quả nhé:

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

III. Giải thích đáp án

Sau khi làm xong bài nghe, các bạn hãy xem phần giải thích đáp án ở dưới đây nhé

Câu 1

Cách làm chung: đọc câu hỏi và xác định dạng thông tin cần điền, để ý đến các thông tin này trong khi nghe.

Keywords: “I’m your Student Union representative and I’m here to tell you about student societies.” => đáp án là student societies

Câu 2

Keywords: “I’ll be talking about working in a large corporation.” => đáp án là a large corporation

Câu 3

Keywords: “Today I’m going to talk about working outdoors.” => đáp án là working outdoors

Câu 4

“Well, this week’s talk will cover employment opportunities in institutions of further education.” => đáp án là institutions of further education

Câu 5

Keywords: “I’m a police officer and my topic today is job satisfaction.” => đáp án là job satisfaction

Câu 6

Keywords: “my lecture this evening will be about finding a job.” => đáp án là finding a job

IV. Bảng tổng hợp từ vựng

Từ vựngNghĩa
Student Union (n)
I’m your Student Union representative and I’m here to tell you about student societies.
Hội Sinh viên
Tôi là người đại diện cho Hội Sinh viên của các bạn và tôi ở đây để nói cho bạn biết về những hội nhóm của sinh viên.
Representative (n)
I’m your Student Union representative and I’m here to tell you about student societies.
Người đại diện
Tôi là người đại diện cho Hội Sinh viên của các bạn và tôi ở đây để nói cho bạn biết về những hội nhóm của sinh viên.
Employment opportunities (n)
We’ve been looking at employment opportunities in industry.
Cơ hội việc làm
Chúng ta đã xem xét những cơ hội việc làm trong ngành công nghiệp.
Industry (n)
We’ve been looking at employment opportunities in industry.
Ngành công nghiệp
Chúng ta đã xem xét những cơ hội việc làm trong ngành công nghiệp.
Lecture (n)
In today’s lecture I’ll be talking about working in a large corporation.
Bài giảng
Trong bài giảng của ngày hôm nay tôi sẽ nói về việc làm việc trong một tập đoàn lớn.
Corporation (n)
In today’s lecture I’ll be talking about working in a large corporation.
Tập đoàn
Trong bài giảng của ngày hôm nay tôi sẽ nói về việc làm việc trong một tập đoàn lớn.
Careers officer (n)
Hello. My name’s Annie and I’m the university careers officer.
Tư vấn viên hướng nghiệp
Xin chào. Tôi tên là Annie và tôi là tư vấn viên hướng nghiệp của trường đại học.
Working outdoors (n)
Today I’m going to talk about working outdoors.
Việc làm ngoài trời
Hôm nay tôi sẽ nói về việc làm ngoài trời.
Discuss (v)
Remember last week we discussed work in private industry.
Bàn luận, thảo luận
Hãy nhớ rằng ở tuần trước chúng ta đã bàn luận về việc làm trong khu vực tư nhân. 
Private (a)
Remember last week we discussed work in private industry.
Tư nhân; mang tính cá nhân, riêng tư
Hãy nhớ rằng ở tuần trước chúng ta đã bàn luận về việc làm trong khu vực tư nhân.
Cover (v)
Well, this week’s talk will cover employment opportunities ininstitutions of further education.
Đề cập tới 
Cuộc nói chuyện của tuần này sẽ đề cập tới các cơ hội việc làm ở các cơ sở giáo dục thiên hướng về nghề.
Institutions of further education (n)
Well, this week’s talk will cover employment opportunities ininstitutions of further education.
Các cơ sở giáo dục thiên hướng về nghề
Cuộc nói chuyện của tuần này sẽ đề cập tới các cơ hội việc làm ở các cơ sở giáo dục thiên hướng về nghề.
Invite (v)
Thank you for inviting me to talk to you.
Mời 
Cảm ơn vì đã mời tôi tới buổi nói chuyện.
Job satisfaction (n)
I’m a police officer and my topic today is job satisfaction.
Sự hài lòng, thỏa mãn trong công việc
Tôi là một cảnh sát và chủ đề của tôi ngày hôm nay là sự hài lòng trong công việc.
Find a job (v)
OK … my lecture this evening will be about finding a job.
Tìm việc làm
OK … bài giảng của tôi tối nay sẽ xoay quanh vấn đề tìm việc làm.

hoangdinhphucizone

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG