Làm quen với IELTS Listening – Unit 61

(Nguồn: Get ready for IELTS Listening – Exercise 3, trang 31)

Kỹ năng nghe và chọn được đáp án đúng là một phần quan trọng của bài thi Listening IELTS. Các bạn hãy cùng luyện kỹ năng này qua bài nghe sau đây nhé:

I. Bài tập nghe

Exercise 3: Listen to the introductions again. They are slightly different this time. Complete the notes about each topic. Write ONE word only.

(Bạn hãy nghe lại những lời giới thiệu. Chúng sẽ hơi khác một chút ở lần nghe này. Sau đó hoàn thành tờ giấy ghi chú sau. CHỈ VIẾT MỘT TỪ DUY NHẤT.)


1. you can join at university
2. Working in a small
3. Jobs that involve spending a lot of time
4. Employment in
5. Job
6. Now to find

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

II. Transcript

Bây giờ hãy cùng nhau xem nội dung cụ thể của bài nghe và câu hỏi, và tìm hiểu cách để làm bài nghe này một cách hiệu quả nhé:

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

III. Giải thích đáp án

Sau khi làm xong bài nghe, các bạn hãy xem phần giải thích đáp án ở dưới đây nhé

Câu 1

Cách làm chung: đọc câu hỏi và xác định dạng thông tin cần điền, để ý đến các thông tin này trong khi nghe.

Keywords: “I'm going to talk about the different clubs you can join here at the university.” => đáp án là clubs

Câu 2

Keywords: “we've been discussing how to get a job in private industry, and today’s lecture is about working in a small company.” => đáp án là company

Câu 3

Keywords: “I’ve come in this evening to tell you about jobs that involve spending a lot of time outside.” => đáp án là outside

Câu 4

Keywords: “This week’s talk will cover employment in universities.” => đáp án là universities

Câu 5

Keywords: “I’m a police officer and today I’ll be talking about job fulfilment.” => đáp án là job fulfilment

Câu 6

Keywords: “My topic for this evening will be how to find employment.” => đáp án là employment

IV. Bảng tổng hợp từ vựng

Từ vựngNghĩa
Club (n)
And this evening I’m going to talk about the different clubs you can join here at the university.
Câu lạc bộ
Và tối nay tôi sẽ nói về các câu lạc bộ khác nhau mà bạn có thể tham gia ở trường đại học.
Couple of weeks (n)
For the last couple of weeks, we’ve been discussing how to get a job in private industry.
Một vài tuần
Trong vài tuần qua, chúng ta đã bàn luận về cách để kiếm được một việc làm trong khu vực tư nhân, …
Involve (v)
I’ve come in this evening to tell you about jobs that involve spending a lot of time outside.
Đòi hỏi phải làm gì
Tôi đến đây tối nay để nói với các bạn về những công việc đòi hỏi phải dành nhiều thời gian ở bên ngoài.
Employment (n)
Well, this week’s talk will cover employment in universities.
Việc làm
Cuộc nói chuyện của chúng ta trong tuần này sẽ đề cập đến việc làm trong các trường đại học. 
Job fulfilment (n)
I’m a police officer and today I’ll be talking about job fulfilment.
Sự hài lòng, thỏa mãn trong công việc
Tôi là một cảnh sát và ngày hôm nay tôi sẽ nói về sự hài lòng trong công việc.
Find employment (v)
My topic for this evening will be how to find employment.
Tìm việc làm
Chủ đề cho tối nay sẽ là làm thế nào để chúng ta có thể tìm được việc làm.
Useful (a)
I hope you’ll find it useful.
Hữu ích
Tôi hi vọng là bạn sẽ thấy nó hữu ích.

hoangdinhphucizone

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG