Get Ready for IELTS Listening – Unit 11 – Part 70
Kỹ năng nghe và chọn được đáp án đúng là một phần quan trọng của bài thi Listening IELTS. Các bạn hãy cùng luyện kỹ năng này qua bài nghe sau đây nhé:
A. BÀI TẬP NGHE
Listen to two students comparing marriage customs in their countries and choose a, b or c.
(Nghe hai học sinh so sánh những phong tục đám cưới ở đất nước của họ và chọn a, b hoặc c.)
1. In traditional Indian families the bride and groom used to meet for the first time at the
2. In India, the father of the bride used to give the
3. Recently it has become popular for Indian families to
4. These days, in India, more and more married couples live
Điểm số của bạn là % – đúng / câu
B. TRANSCRIPT
Bây giờ hãy cùng nhau xem nội dung cụ thể của bài nghe và câu hỏi, và tìm hiểu cách để làm bài nghe này một cách hiệu quả nhé:
(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)
Câu 1 – Audio
Hi, Meena. Shall we have a look at the material for our presentation on marriage customs?
Chào Meena. Chúng ta hãy xem tài liệu để trình bày về các phong tục cưới hỏi nhé?
material (n) tài liệu
custom (n) phong tục
Tương lai đơn được dùng để đưa ra một vài gợi ý ( được bắt đầu bằng “shall we”), ở đây là Amira gợi ý cùng nhau xem tài liệu để trình bày về các phong tục cưới hỏi.
Câu 2 – Audio
Meena: Yeah, sure. I’ve got a lot of information about India. How about you?
Meena: Ừ, chắc chắn rồi. Tôi có rất nhiều thông tin về Ấn Độ. Còn bạn thì sao?
Thì hiện tại hoàn thành được sử dụng để tổng kết về thành quả đạt được cho đến hiện tại (thành quả ấy là đã có rất nhiều thông tin về Ấn Độ.)
Câu 3 – Audio
Amira: Yes, yes. I’ve got material about marriage in the Emirates. Shall we get going?
Amira: Ừ. Tôi có tài liệu về hôn nhân ở Emirates. Chúng ta bắt đầu chứ?
Shall we get going?: câu hỏi đề nghị, rủ rê – đây là một cách dùng của thì tương lai đơn, Amira đề nghị cả 2 bắt đầu làm bài.
Câu 4 – Audio
Amira: What about meeting? How do people in India meet in the first place?
Amira: Gặp nhau thì sao? Làm thế nào để mọi người ở Ấn Độ gặp nhau lúc đầu?
in the first place: lần đầu/ lúc đầu
Câu 5 – Audio
Meena: M m m … in traditional Indian families the parents used to arrange the marriage,
Meena: M m m … trong các gia đình truyền thống của Ấn Độ, cha mẹ thường sắp xếp cuộc hôn nhân,
arrange (n) sắp xếp
Used to được sử dụng để nói về việc cha mẹ sắp xếp hôn nhân từng được làm trong quá khứ nhưng hiện tại không còn làm nữa.
Câu 6 – Audio
Meena: and the couple used to meet for the first time when the boy visited the girl’s house. But that’s changed now.
Meena: và cặp đôi quen nhau lần đầu tiên khi chàng trai đến thăm nhà cô gái. Nhưng điều đó giờ đã thay đổi.
used to V: đã từng làm gì và bây giờ không làm nữa
Thì hiện tại hoàn thành được sử dụng để tổng kết về thành quả đạt được cho đến hiện tại (thành quả ấy là hôn nhân trong quá khứ đã thay đổi .)
Câu 7 – Audio
Amira: Yeah? We used to have arranged marriages in the Emirates, too.
Amira: Ừ? Chúng tôi cũng từng có những cuộc hôn nhân sắp đặt ở Emirates.
Câu 8 – Audio
Amira: Did the groom have to give anything to the bride’s family? I mean, did they give them a gift or money?
Amira: Chú rể có phải tặng gì cho gia đình cô dâu không? Ý tôi là, họ đã cho họ một món quà hay tiền bạc?
groom (n) chú rể
bride (n) cô dâu
Câu 9 – Audio
Meena: Well, in India, in the old days, the girl’s family used to give the boy’s family a gift, like money or jewellery.
Meena: À, ở Ấn Độ, ngày xưa nhà gái thường tặng nhà trai một món quà như tiền bạc hay đồ trang sức.
jewellery (n) đồ trang sức
Câu 10 – Audio
Meena: But, it’s not allowed any more.
Meena: Nhưng nó không được phép nữa.
allow (v) cho phép
it’s not allowed: câu bị động – được sử dụng vì người làm hành động allowed chưa được biết đến hoặc không quan trọng để nhắc đến.
Câu 11 – Audio
Amira: Wow! In my country the groom still has to pay all the expenses!
Amira: Chà! Ở đất nước của tôi, chú rể vẫn phải trả tất cả các chi phí!
pay all the expenses: trả tất cả các chi phí
Have to được sử dụng vì việc chú rể phải trả tất cả các chi phí là do hoàn cảnh tác động (do phong tục hôn nhân ở nước này), chứ không phải tự chú rể hay ai ép đặt.
Câu 12 – Audio
Amira: Ummm … have there been any changes in marriage customs in India in recent years?
Amira: Ummm … phong tục hôn nhân ở Ấn Độ những năm gần đây có thay đổi gì không?
Câu 13 – Audio
Meena: Well, yes. I’ve found an article about special websites for finding partners.
Meena: Vâng, vâng. Tôi đã tìm thấy một bài báo về các trang web đặc biệt để tìm kiếm đối tượng kết hôn.
article (n) bài báo
partner (n) đối tác (ở đây là đối tượng kết hôn)
Thì hiện tại hoàn thành được sử dụng để tổng kết về thành quả đạt được cho đến hiện tại (thành quả ấy là đã tìm thấy một bài báo về các trang web…)
Câu 14 – Audio
Meena: It says that because so many young people from India study abroad these days, their families are using websites to find marriage partners for them
Meena: Nó nói rằng vì có rất nhiều thanh niên từ Ấn Độ đi du học ngày nay, gia đình của họ đang sử dụng các trang web để tìm đối tượng kết hôn cho họ
Mệnh đề danh ngữ that because … for them được xem như danh từ, là tân ngữ cho hành động say (nêu điều được nói đến là gì.)
To find bổ sung thông tin phụ trong câu, cụ thể là mục đích của hành động are using websites (dùng các trang web để làm gì => để tìm đối tượng kết hôn cho họ.)
Câu 15 – Audio
Amira: Oh, OK. And where does the couple live when they get married?
Amira: Ồ, được rồi. Và khi kết hôn thì vợ chồng sống ở đâu?
get married: kết hôn
Câu 16 – Audio
Meena: That’s another thing that’s changing. In the past, the bride used to go to live with the family of the groom.
Meena: Đó là một thứ khác đang thay đổi. Trước đây, cô dâu thường đến sống cùng nhà trai.
another: một thứ khác
Mệnh đề tính ngữ that’s changing bổ sung thông tin cho another thing (một thứ khác nào => một thứ khác đang thay đổi), là dạng mệnh đề khuyết thiếu chủ ngữ.
To live được sử dụng để bổ sung thông tin phụ trong câu, cụ thể là mục đích của hành động to go (để làm gì => để sống cùng nhà trai.)
Câu 17 – Audio
Meena: But, these days, more and more young couples are setting up their own homes, independently. What about the Emirates?
Meena: Tuy nhiên, ngày nay, ngày càng nhiều cặp vợ chồng trẻ tự lập nhà riêng. Còn Emirates?
set up home/homes: xây dựng tổ ấm
independently (adv) tự lập
What about + Ving/N dùng để hỏi thông tin hoặc ý kiến về một vấn đề hoặc việc làm nào đó, ở đây Meena muốn hỏi thông tin về hôn nhân ở Emirates.
C. GIẢI THÍCH ĐÁP ÁN
Sau khi làm xong bài nghe, các bạn hãy xem phần giải thích đáp án ở dưới đây nhé
| Cách làm chung: đọc câu hỏi và các phương án lựa chọn, chú ý nghe kỹ thông tin bởi có thể tất cả các phương án đều được nhắc đến nhưng chỉ có 1 phương án đúng. | |
| Câu i | Key words “The couple used to meet for the first time when the boy visited the girl’s house.” => đáp án là b. girl’s home |
| Câu ii | Key words “Well, in India, in the old days, the girl’s family used to give the boy’s family a gift, like money or jewellery” => đáp án là c. groom’s family a gift
Tránh nhầm với đáp án b. groom some money, vì thông tin ở đây là tặng gia đình chú rể, không phải tặng riêng chú rể |
| Câu iii | Key words: “their families are using websites to find marriage partners for them” => đáp án là a. use websites to find marriage partners for their children |
| Câu iv | Key words “But, these days, more and more young couples are setting up their own homes, independently. ” => đáp án là b. on their own. |
Để hiểu rõ bài nghe hơn, các bạn hãy cùng nghe lại đoạn audio nhé:
D. BẢNG TỔNG HỢP TỪ VỰNG
Các bạn hãy xem bảng tổng hợp từ vựng dưới đây nhé!
| Từ vựng | Nghĩa |
|---|---|
| material (n) Shall we have a look at the material for our presentation on marriage customs? | tài liệu (danh từ) Chúng ta hãy xem tài liệu để trình bày về các phong tục cưới hỏi nhé? |
| custom (n) Shall we have a look at the material for our presentation on marriage customs | phong tục (danh từ) Chúng ta hãy xem tài liệu để trình bày về các phong tục cưới hỏi nhé? |
| in the first place What about meeting? How do people in India meet in the first place? | lần đầu/ lúc đầu Gặp nhau thì sao? Làm thế nào để mọi người ở Ấn Độ gặp nhau lúc đầu? |
| arrange (v) M m m … in traditional Indian families the parents used to arrange the marriage, | sắp xếp (động từ) M m m … trong các gia đình truyền thống của Ấn Độ, cha mẹ thường sắp xếp cuộc hôn nhân, |
| groom (n) Did the groom have to give anything to the bride’s family? | chú rể (danh từ) Chú rể có phải tặng gì cho gia đình cô dâu không? |
| bride (n) Did the groom have to give anything to the bride’s family? | cô dâu (danh từ) Chú rể có phải tặng gì cho gia đình cô dâu không? |
| jewellery (n) Well, in India, in the old days, the girl’s family used to give the boy’s family a gift, like money or jewellery. | đồ trang sức (danh từ) À, ở Ấn Độ, ngày xưa nhà gái thường tặng nhà trai một món quà như tiền bạc hay đồ trang sức. |
| allow (v) But, it’s not allowed any more. | cho phép (động từ) Nhưng nó không được phép nữa |
| pay all the expenses Wow! In my country the groom still has to pay all the expenses! | trả tất cả các chi phí Chà! Ở đất nước của tôi, chú rể vẫn phải trả tất cả các chi phí! |
| article (n) I’ve found an article about special websites for finding partners. | bài báo (danh từ) Tôi đã tìm thấy một bài báo về các trang web đặc biệt để tìm kiếm đối tác. |
| partner (n) I’ve found an article about special websites for finding partners. | đối tác (danh từ) (ở đây là đối tượng kết hôn) Tôi đã tìm thấy một bài báo về các trang web đặc biệt để tìm kiếm đối tác. |
| get married And where does the couple live when they get married? | kết hôn Và khi kết hôn thì vợ chồng sống ở đâu? |
| another That’s another thing that’s changing. | một thứ khác Đó là một thứ khác đang thay đổi |
| set up home/homes But, these days, more and more young couples are setting up their own homes, independently | xây dựng tổ ấm Tuy nhiên, ngày nay, ngày càng nhiều cặp vợ chồng trẻ tự lập nhà riêng. Còn Emirates? |
| independently (adv) But, these days, more and more young couples are setting up their own homes, independently | tự lập (trạng từ) Tuy nhiên, ngày nay, ngày càng nhiều cặp vợ chồng trẻ tự lập nhà riêng. Còn Emirates? |


