Vocabulary | IZONE

Từ vựng Speaking – Topic Food – Part 2


Trước khi đi vào trả lời từng câu hỏi của chủ đề Food, các bạn hãy làm quen với những từ vựng sau nhé!

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)


Sau khi đã xem qua các ví dụ chứa những từ vựng hay và quan trọng của chủ đề Food, các bạn hãy làm bài tập sau để hiểu thêm về nghĩa và ngữ cảnh sử dụng các từ vựng này nhé!

Bài 1: Chọn đáp án A, B, C

1. As ….. my past, I’m not telling you anything.

2. Students who are often on a …. budget have to share their room with some friends to reduce money on necessities.

3. The professor suggested that we …… the best use of provided materials to be well-prepared for the upcoming test.

4. I am not allowed to dig ….. and watch TV at the same time.

5. The place was …….. journalists.

6. Once a month, my family goes on a picnic to strengthen the …. among us.

7. There are many gorgeous places to …. a bite to eat.

8. I decided to stop ….. the bakery shops to buy some bread for breakfast.

Bài 2: Chọn từ đúng trong các câu sau

1. Students who live in the dorm/norm just need to pay far less money on rent than others.
2. Over the last decade, Coke has expanded/expended its presence to most parts of the world.
3. Today, eating greens is neglected/neglecting by a large part of the young.
4. I’m going back for the usual family get-together/get-up at Thanksgiving.
5. Everyone seemed to be in a rush/bush.

Điểm số của bạn là % – đúng / câu


Sau khi đã hiểu rõ nghĩa và cách sử dụng các từ vựng. Các bạn hãy ứng dụng và trả lời câu hỏi sau đây:

  1. Is American-style “fast food” popular in Vietnam? (Why? Popular with whom?)
  2. Do you think it’s important to have family meals?
  3. How often do people in your country eat with their (work) colleagues or with their fellow students?
[wptb id=25700]